Chat Với chúng tôi!
Đào tạo
Cắt rập cứng
Hỗ trợ trực tuyến
0988.909.679 0988.909.679
0988.909.679
info@thietkerap.net

Đào tạo

Đào tạo

TIẾNG ANH CHUYÊN NGÀNH NGÀNH MAY FULL

Đăng lúc: 06-10-2016 03:04:03 PM - Đã xem: 988

Dạy và đào tạo thiết kê rập, in sơ đồ, cắt rập cứng, nhảy size, giác sơ đồ bằng tay và trên phần mềm , máy móc hiện đại không đâu sánh bằng, giá cả phải chăng, uy tín số một không đâu bằng.

TIẾNG ANH CHUYÊN NGÀNH NGÀNH MAY

THIẾT KẾ RẬP FULL

Dạy và đào tạo thiết kê rập, in sơ đồ, cắt rập cứng, nhảy size, giác sơ đồ bằng tay và trên phần mềm , máy móc hiện đại không đâu sánh bằng, giá cả phải chăng, uy tín số một không đâu bằng.

 

 

 

No

English

Vietnam

 

 

 

1

1 need lockstitch machines

Một kim thắt nút

2

1 Pieces

1 cái một phần

3

2 Pieces set

Bộ hai cái

4

1 st collar

Lá cổ thứ nhất

5

2 nd collar

Lá cổ thứ hai

6

A box of pins

Một hộp đính ghim

7

A men’s suit

Một bộ comple nam

8

A rool of white thread

Một cuộn chỉ màu trắng

9

A bidomainai extention rich

Vòng bụng

10

Above

Ở trên

11

Acceptance

Sự chấ p nhận

12

Accordion pocket

Túi hộ p xếp

13

Achromne

Không màu

14

Actual

Thực sự

15

Additive mixture of colors

Sự pha chộn tăng sắc độ màu

16

Adiastable

Điếu chỉ nh được

17

Against

Lại mũi chống đố, ngịch

18

Aggregate

Toàn bộ , toàn thể

19

Alleration

Sự thay đổi

20

Amount

Số lượng

21

Anorak

Áo ngoài có mũi chum đầu

22

Anerior

 

23

Antague

 

24

Acart

 

25

Apointement

 

26

Approval

Tán thành

27

Approvalsample comments of each style

 

28

Armhold

Vòng nách

29

Armhole penel

Nẹp vòng nách

30

Armhole seam

Đương giáp vòng nách

31

Around

Vòng

32

Arrange the pattens

Ráp mẫu

33

Article no

Số loại hàng

 

34

Article number

Số mã vạch

35

As point

Theo điểm đị ng vị

36

As pattens

Theo mẫu áo

37

Ashen grey

Xám tro

38

Assort – break down

Phân loại

39

Assored

Pha trộn

40

Assorment paper

Giấy phân loại

41

Asymerrical

Không đối xứng

42

As

Gắn, đính kèm

43

Attached

44

Attack

Khóa chốt

45

Azure

Xanh ra trời

46

A trim waistline

Eo lưng thon

47

Acessory

Phụ liệu

48

Adequate

Thích ứng

49

Affecte

Ảnh hưởng

50

Aggressive detergent

Chất tẩy rửa hoạt tính cao

51

Allowance

Sự sai số

52

American cloth

Vải sờn

53

Anchor

Mỏ neo, lựa

54

Annex

Phục lục

55

Applicable

Thích hợp, phù hợp, có thể

56

Applique

Miếng đính

57

Arbitractor commitiee of Vietnam

Ủy ban trọng tài việt nam

58

Armhole = armpit

Nách áo

59

Article

Điều khoản

60

Artwork

Hìng ảnh minh họa

61

Assortment

Phân loại, phù hợp

62

Attach

Đính kèm, dán

63

Authorize person

Người được ủy quyền

64

Back rise

Đũng sau

65

Back yoke

Vải con thân sau

66

Band waist

Bản cạp

67

Bar code

Mã vạch

68

Bartack

Chặn bọ lại mũi

69

Basic pants

Quần hàng thường

70

Bast

Đường khâu, đường may lược

71

Basting stitch

Đường khâu lược

72

Beak

Đầu chân cổ

 

 

73

Beam cover

Bộ phận làm sạch tự động

74

Beaumache

Tên mác bao bì

75

Bieger

Vải len mộc, màu be

76

Beyond

Hướng về phía bên kia

77

Binding

Sự liên kết, bìa sách, đựờng viền

78

Blend

Pha trộn, hợp nhau

79

Blunt

80

Bunding agent

Chất bám dính

81

Bsom/chest

Ngực, ngực áo

82

Brand

Nhãn hàng hóa

83

Brand name

Tên nhãn hiệu

84

Brass

Đồng, có

85

Brassand

Băng tay

86

Brim

Vành mũ

87

Bristerbag

Túi phông

88

Buff

Da trâu, da bò

89

Bulk

Sản xuất hàng loạt

90

Bust/Chest

Ngực

91

Buttonhole

Khuyết áo

92

Byron collar

Cổ hở

93

Baby clothes

Quần áo trẻ em

94

Back

Thân sau

95

Lower back

Thân sau bên dưới

96

Back bek

Dây ních thân sau

97

Back length

Dài thân sau

98

Back lining

Lót thân sau

99

Back loose yoke

Đề cúp thân sau

100

Back (front) neck drop

Hạ cổ sau (trước)

101

Back patch

Miếng lót trang trí thân

102

Back pleat facing

Đáp ly thân sau

103

Back sleeve

Tay sau

104

Back slit

Sẻ tà thân sau

105

Back stitch seam

Mũi đột

106

Back strap

Cá thân sau

107

Back yoke

Đô thân sau/đường cầu vai

108

Backing

Vòng đệm

109

Backward

Ra phía sau

110

Badge

Phù hiệu

111

Band roll

Cuộn chun

 

 

112

Band

Dây

113

Bartacked

Đính bọ

114

Bartacking industrial sewing machine

Máy di bọ

115

Batwing sleeve

Tay liền, tay cánh dơi

116

Behind

Phía sau

117

Beige

Màu be

118

Belt

Thắt lưng

119

Belt buckle

Khóa thắt lưng

120

Belt loop

Đỉa dây lưng

121

Bias binding

Dây vải cắt chéo dễ buộc

122

Biased tape

Sọc nghiêng

123

Bib

Tạp dề, yếm

124

Bib shirt

Áo có yếm

125

Blanket

Chăn

126

Bleach

Trắng tẩy nhạt

127

Blouse with revers collar

Sơ mi cổ rivê

128

Blue grey

Màu khói hương

129

Boat neck

Cổ thuyền

130

Bobbin Stitching

May cuộn, chỉ suốt

131

Body

Thân áo

132

Boller suit

Quần áo lao động

133

Bontiques

Hàng bán đồ sa xỉ

134

Boost

Thúc đẩy

135

Both

Cả hai

136

Both sides

Hai bên

137

Botile trigger

Nút chăn

138

Bottom

Gấu

139

Bottom of pleat

Sóng ly

140

Bottom round

Vòng gấu

141

Braces

Dây đeo quần

142

Bracket

Cái kẹp

143

Braid

Băng viền, cơi

144

Braid hanger loop

Dây móc áo phẳng

145

Braided piping

Viền phẳng

146

Branch

Đóng nhãn

147

Brass

Đồng

148

Brass zipper

Khóa đồng

149

Breast pocket

Túi ngực,cơ

150

Briefs

Quần lót nam

 

151

Buckle

Cái khóa

152

Bulk

Khố i lượng lớn

153

Bulk yam

Chỉ cỡ lớn

154

Bust Height

Cao ngực

155

Butterfly

Nơ cổ

156

Button

Nút

157

Button article

Loại nút

158

Button attaching machine

Máy đính cúc

159

Button color

Màu cúc

160

Button distance

Khoảng cách nút

161

Button fastener

Khóa nút

162

Button hole

Khuy

163

Button hole panel facing

Đáp nẹp khuy

164

Button hole panel

Nẹp khuy

165

Button hole welt

Viền khuy

166

Button loop

Khuy vải cài nút

167

 

Nút đôi

168

Button panel (seam)

Nẹp che {đường may nẹp}

169

Button panel seam

Đường may nẹp tre

170

Button panel facing

Đáp nẹp tre

171

Button shank

Chân nút

172

Button welt

Viền cúc

173

Buttoned detachable

Nút tháo rời được

174

Buttonhole fishbone stitch

Thùa khuy, thêu xương cá

175

Buyer label

Nhãn khách hàng

176

Carbord

Bìa cứng, dây bồi

177

Care label

Nhãn giặt

178

Carpenter pants

Quần hàng kỹ

179

Catalogue

Bảng liệt kê mục lục, phân loại

180

CBN=Centre front

Giữa cổ sau

181

CFT=Centre front

Giữa cổ trước

182

Charcoal

Chì than

183

Chestnut

Màu nâu hạt dẻ

184

C

Yêu cầu, đòi hỏi

185

Clean

Thẳng không lỗi

186

Clean finished

Đương may thẳng đều không bị sổ chỉ

187

Clip

Ghim, cặp, kẹp

188

Clipboard

Bìa kẹp hồ sơ

189

Clips

Kéo bấm

 

190

Closure

Kín, kết thúc

191

Cloth of gold

Vải kim tuyến

192

Coating

Mặt tráng, lớp tráng, vải may áo choàng

193

Coil

Cuộn,vòng, cuốn

194

Collar point

Lá cổ

195

Collar band

Chân cổ

196

Collar middle seam

May lộn sống cổ

197

Collar slit reinforcement

Bấm nhả

198

Collar stay

Góc cổ

199

Collar tiespace

Giao khuy

200

Collar tip

Đầu cổ

201

Collar topstitching seam

Mí chân cổ

202

Collar – specific

Mẫu dưỡng cổ

203

Collarstud

Khuy móc cổ cồn

204

Compensation

Sự bồi thường

205

Competent

Khả năng

206

Conjugate

Bông

207

Content

Dung lượng, thể tích, bề mặt

208

Contract

Hợp đồng

209

Contrast

Vải phôi

210

Coppy right

Bản quyền

211

Cotton draw string hood

Dây mũi

212

Cotton fiber

Sợi bông

213

Counter

Đổi lại

214

Crease

Vết nhăn, rộp

215

Crease

Nếp nhăn, nếp gấp

216

Criteria

Các điều kiện

217

Crookered

Cong, văn, vẹo

218

Crotch

Đũng quần

219

Crown

Mũ miện, vòng, chóp mũ

220

Cuff

Cổ tay áo

221

Cuff opening

Cửa tay

222

Cuff upper part

Phần cửa tay

223

Cuff – link

Khuy măng sét

224

Cut away

Áo đuôi tôm

225

Cable pattern

Mẫu dây trang trí

226

Calico

Vải in hoa

227

Canary yellow

Màu hoàng yến

228

Capacity

Năng lực

 

 

229

Cape

Áo choàng không dây

230

Captain

Rèm cửa

231

Card boad

Bìa cứng

232

Cardigan

Áo khoác ngắn

233

Carrat

Đỏ hoe

234

Casual suit

Thường phục

235

Cat suit

Bộ liền thân

236

Centre back

Giữa thân sau

237

Centre back fold

Gấp gữa thân sau

238

Centre back seam

Đường may giữa thân sau

239

Centre front

Giữa thân trước

240

Cerise

Màu anh đào

241

Cerulean

Xanh ra trời, màu hồ thủy

242

Chain stitch

Mũi xích

543

Charcoal black

Xám than

244

Chest round (bust, girth)

Vòng ngực

245

Child’s jumper

Áo thun trẻ em

246

Chinese

Màu gạch

247

Claret, bordeaus

Màu rươu vang đỏ

248

Clip

Kẹp phần dưới nút bấm

249

Close

Sự kết thúc, phần cuối

250

Closing seam

Đường may rap, chắp nối

251

Closure

Sự đóng kín, kết thúc

252

Clothes – brush

Bàn chải quần áo

253

Coat

Áo măng tô

254

Coat hem

Lai {gấu} áo

255

Coat tail

Đuôi áo

256

Cobalt blue

Màu xanh thắm

257

Cobalt violet

Màu hoa sim, hoa cà

258

Collar

Cổ áo

259

Collar corner

Góc áo

260

Collar division seam

Đường may ráp cổ

261

Collar edge

Cạnh cổ

262

Collar flap

Chèn cổ

263

Collar gusset

Nẹp cổ

264

Collar panel

Đường may cổ

265

Collar seam

Chân cổ

266

Collar stand

XX chân cổ

267

Collar stand pattern

Cá cổ

 

268

Collar strap

Đáp cá cổ

269

Collar strap facing

Cài XX cổ

270

Collar support

Phù hiệu

271

Collar tab

Ống dây cổ

272

Collar tunnel

Mầu

273

Color

274

Color arrangement

Quy định về màu sắc

275

Color changer

Sai màu, biến màu

276

Color difference

Phai màu

277

Color fading

Phân cấp màu

278

Color grade

Số màu

279

Color no

Thang màu tiêu chuẩn

280

Color scale

Phối màu

281

Combination

Kết hợp, phối hợp

282

Commen

Bắt đầu

283

Commen start

Tổng quát toàn bộ

284

Complete

Hoàn tất

285

Completely

Làm xong, hoàn thành, đầy đủ…

286

Conceal

Giấu kín, che đậy

287

Conceal stitch

Đường may ghim

288

Concept

Khái niệm

289

Conspicuos

Dễ thấy, lộ

290

Consumer

Người tiêu dùng, Khách hàng

291

Consumption

Định mức

292

Contrast

Phối

293

Contrast bartack

Bo phối

294

Contrast color

Màu phối

295

Contrast panel

Nẹp phối

296

Contrast part

Phân phối

297

Contrast piping

Viền phối

298

Contrast yam

Chỉ phối

299

Cord

Dây luồn

300

Cord stop

Nút chân dây

301

Corded

Co soọc nổi buộc bằng bẫy

302

Corner

Góc

303

Cotton

Vải cotton

304

Cotton (lemon) yellow

Màu vàng chanh

305

Cotton string

Dây cotton

306

Couter sample

Mẫu dưỡng đối

 

 

307

Couter sample

Giấy dựng

308

Cover fleece

Cổ áo chum đầu

309

Cowl collar

Áo cổ lọ

310

Cowl neck jumper

Khăn quàng cổ

311

Cravat

Màu kem , mỡ gà

312

Cram

Nếp gấp

313

Crease

Nắp mổ cò

314

Creel

Đỏ tía thắm

315

Crimson

Ngang

316

Cross division seam

Đường ráp ngang

317

Cross lacing

Dây buộc chéo

318

Cross panel

Nép ngang

319

Cross panel facing

Đáp nẹp ngang

320

Cross pleat

Ly ngang đè cúp

321

Cross pleat facing

Đáp ly ngang

322

Cross seam

Đường may ngang

323

Cross stitch

Đường diễu ngang

324

Crotch seam

Đường may rẽ

325

Crystal clear

Trong sáng

326

Cuff

Măng séc ,chỗ gấp lên

327

Cuff edge

Cạnh măng séc

328

Cuff facing

Miếng đáp trong

329

Cuff link

Nắp tay áo

330

Cuff opening

Mở măng séc

331

Cuff seam

Đường ráp măng séc, bo tay

332

Cuff slit

Chỗ sẻ tay áo

333

Curio goods

Hàng hiếm, của độc

334

Curve

Làm cong, đường cong

335

Customable

Phải đóng thuế

336

Cut

Cắt

337

Cut on the bias

Cắt chéo vải

338

Cutting line – waist round

Vòng eo

339

Cutting shears

Kéo cắt

340

Cutting table

Bàn cắt

341

Cyclamen

Màu cánh sen

342

Damage

Hỏng hóc, phá hỏng

343

Dark blue

Xanh sẫm

344

Dark taupe

Nâu sẫm

345

Deal with

Buôn bán, làm ăn với

 

 

346

Defect

Sai, hư hỏng

347

Defect

Sai sót, thiếu sót

348

Denim

Vải bông chéo

349

Destination

Đích điểm tới

350

Detachable

Có thể tháo ra, tách ra

351

Detachable collar

Cổ rời

352

Diagonatly

Độ chéo

353

Diamond

Hình thoi

354

Dimentio

Chiều, kích thước, cỡ khổ

355

Dirt

Bụi, bẩn

356

Discrepancy

Sự khác biệt

357

Dispute

Trục chặc

358

Distortion

Vặn rúm

359

Divice

Thiết bị

360

DN=Double needle

Đương may 2 kim

361

Drawcord

Dây trang trí

362

Dust cover

Bìa cứng

363

Dust-cloak = dust-wrap

Tấm vải che phủ bụi ,áo

364

D-ring

Vòng chữ D

365

Dark navy

Xanh đậm

366

Darning needle

Kim ngang

367

Date

Ngày

368

Declare

Khai báo

369

Decline

Sự giảm sút, suy thoái

370

Decorative facing

Nẹp trang trí

371

Decorative tape

Băng trang trí

372

Defects

Sai, hỏng, lỗi

373

Depth of pleat

Độ sâu ly

374

Designer

Người thiết kế mẫu

375

Detachable

Tháo rời bằng nút

376

Detachable hood

Mũ chụp đầu tháo được

377

Detemination

Sự quyết định

379

Diagonally to the thread

 

380

Diamon

Hình thoi

381

Discrepancy

Sự không thống nhất

382

Disquality

Loại bỏ

383

Distance of pleat edges

Khoảng cách các đỉnh cạnh ly

384

Distinguish

Phân biệt, xếp loại

385

Divisible zipper

Dây kéo {khóa} rời

 

 

386

Division seam

Đường may ráp thân

387

Double

Đôi

388

Double-breasted

May kép chéo hai hàng cúc

389

Double collar

Cổ đôi

390

Double folded

Gấp đôi

391

Double lap seam

Đường mí đôi

392

Double piping pock

Túi viền đôi

393

Double sleeve

Tay đôi

394

Double stand collar

Đôi cổ đứng

395

Double stud collar

Đôi chân cổ

396

Double top stitching

Diễu H.K

397

Double welt pocket

Túi 2 cơi

398

Downward

Hướng xuống dưới

399

Draon blood

Màu bã chầu

400

Drawers {short}

Quần sọoc

401

Draw string

Mũi can bo

402

Draw string

Dây luồn

403

Draw string waist

Thắt lưng dải rút

404

Dress

Áo đầm

405

Dress and jacket

Bộ áo đầm và áo khoác

406

Dressing gown

Áo choàng

407

Dropper

Chốt đầu dây

408

Dull

Màu xám

409

Dungarees

Quần vải thô

410

Each

Mỗi một

411

Easy care

Dễ bảo quản

412

Ebony black

Màu đen mun

413

Edge

Đính, cạnh

414

Edge opening

Miếng cạnh chỗ hở cạnh

415

Edge seam

May dính

416

Edge stitch

Đương may viền

417

Eslastic

Chun

418

Eslastic loop

Giãn chun

419

Eslastic string

Dây chun

420

Elbow

Cùi chỏ ,khủy tay

421

Eligibility

Tính chất trìu tượng

422

Ebmbellish

Trang điểm làm đẹp

423

Emblem

Tượng trưng

424

Embroidery

Nhãn thêu

 

 

425

Encirle

Bao vây

426

End

Hết, chấm dứt

427

Entrepot

Kho tàng

428

Envelope neck vest

Áo kín cổ

429

Enzyme washed

Giặt hóa chất

430

Erratgknop

Nút dự chữ, thế phẩm

431

Evaporate

Thiết bị lam bay hơ

433

Exceed

Vượt qua

434

Except

Ngoài ra

435

Expertire

Chuyên môn

436

Extention

Sự kéo dài mở rộng

437

Extra

Riêng biệt

438

Eye button hole

Khuy đầu tròn

439

Eyelet rivet

Khoen mắt cáo, orê

440

Eyelet embroidery

Thêu lỗ

441

Faculty

Khoa, khả năng

442

Fad

Mốt nhất thời

443

Fade

Phai nhạt

444

Fake

Thuộc giả

445

Rether

Lông

446

Filler cord

Dây viền dây gân

447

Filly

Quá kiểu cách

448

Firmly

Chắc, cứng rắn

449

first

Đầu tiên, trước tiên

450

Finished

Xong, hoàn tất

451

Fitter

Người thử quần áo

452

Fix

Đóng, gắn, lắp

453

Flaker-pucker

Nhãn

454

Flap

Nắp túi

455

Flap facing

Đáp nắp túi

456

Flap pocket

Túi có nắp

457

Flap seam

Đường may nắp túi

458

Flap pack unfold

Để phẳng không gấp

459

Fleece

Lông cừu

460

Flexible

Mền rẻo dễ uốn

461

Floral braid

Viền hoa

462

Flute

Đường rãnh

463

Foam

Bọt, xốp

464

Folder

Cuộn ra được

 

465

For

Cho

466

For stitch

Diễn

467

Form panel

Nẹp mẫu

468

Forward

Hướng phía trước

469

Fraying

Sờn căng

470

Frill

Diềm xếp nếp, diềm ăng tem

471

Frilled apron

Tạp dề có viền

472

Frilled lace

Ren xếp nếp tổ ong

473

Frilled shoulder strap

Cầu vai có viền xếp

474

Front {back} rise

Đũng trước{sau}

475

Front yoke

Cầu ngực

476

Front zip

Khóa trước

477

Fur

Lông thú

478

Fur collar

Cổ lông

479

Fur cuff

Cổ tay bằng lông

480

Fur trimming

Viền lông thú

481

Fusible tape

Băng ran đường may

482

Fusible interlining

Dưng dính

483

Garment

Quần áo

484

Gause

Khoảng cách 2 đường may

486

Girl’s over blouse

Áo sơ mi nữ

487

Gloves lines with rabbit

Găng tay viền lông thu

488

Godet

Phần xếp ly

489

Golden yellow

Vàng kim

490

Gown

Áo choàng

491

Grass green

Màu lá mạ

492

Grey

Màu xám

493

Grey azure

Mẫu xanh xám

494

Group by age

Nhóm ,độ tuổi

495

Gum tape

Băng dính

496

Gusset

Miếng chem.

497

Half bias tape

Băng thiếu

498

Half

Ngưng, tạm dừng

499

Halter top

Áo bó lưng trần

500

Hand knife clothes cutting machine

Máy cắt tay

501

Hand shears

Cắt bằng tay

502

Hand – iron press

Bàn là tay

503

Handkerchief

Khăn mùi xoa

504

Handknit

Đan tay

 

505

Hangtag

Thể treo

506

Hanger loop

Dây treo ở cổ

507

Head girth

Vòng đầu

508

Heat color

Màu nóng

509

Hell green-light green

Xanh nhạt

510

Hem

Gấu, lai

511

Hem area

Vùng gấu

512

Hem depth

To bản gấu

513

Hem edge

Canh gấu

514

Hem facing

Đáp gấu

515

Hem pleat {tunnel}

Li gấu

516

Hem tunnel

Ống gấu

517

Hem width

Rông gấu

518

High

Cao

519

Hip

Mông

520

Hip girth-hip round

Vòng mông

521

Hold

Cầm, giữ

522

Hood

523

Hood division seam

Đường may các phần mũ

524

Hood drawstring

Dây buộc mũ

525

Hood edge

Cạnh mũ

526

Hood middle piece

Phần ở giữa mũ

527

Hood middle seam

Đương may giữa mũ

528

Hood panel

Nẹp mũ

529

Hood pocket

Túi mũ

530

Hood seam

Đường may mũ

531

Hood side piece

Phần bên hông mũ

532

Hood strap

Cá mũ

533

Hood strap facing

Đáp cá mũ

534

Hood tunnel

Dóng dây mũ

535

Hook

Răng khóa

536

Illiax

Ở vùng xương chậu

537

Imitation leather

Giả da

539

In line with smpl

Tương tự, phù hợp

540

In the thread course

Canh sợi

541

In (out) side 2nd collar

Cổ trong {ngoài} lần 2

542

Indigo

Thuốc nhuộm chàm

543

Initial

Đầu tiên, bắt đầu

544

Inner body

Lót thân

 

 

545

Inner body patch

Đáp trang trí lót

546

Inner body pleat

Ly thân lót

547

Inner collar

Cổ trong

548

Inner hood

Mũ trong

549

Inner panel

Nẹp trong

550

Inner pocket

Túi lót

551

Inner side collar

Lá cổ bên trong

552

Innersleeve

Tay trong

553

Inner storm width

Rộng nẹp che

554

Inner waist band

Cạp trong

555

Inner yoke

Đè cúp trong

556

Inseam – inside leg length

Giàng quần

557

Insecure

Không dảm bảo

558

Insert (appendix)

Phuc lục

559

Insert (point)

Mói nối{điểm}

560

Inserted pleat

Ly viền ren

561

Inside

Trong

562

Inside pocket

Túi trong

563

Inside 1st collar

Cổ trong lần 1

564

Inside placket

Nẹp dưới

565

Inside placket facing

Đáp nẹp dưới

566

Inspectionsticker

Nhãn kiểm tra

567

Instruction

Hướng dẫn ,chỉ thị

568

Interface

Nối chập

569

Interlining

Dưng ,lót

570

Interlining/Piping cord

Dây may gân

471

Interlining woven

Lần lót giữa

472

Inverted pleat shirt

Váy xếp ly đối

573

Iron

574

Ivory white

Trắng ngà

575

Ivory

Màu ngà

576

Jacket

Áo jacket

577

Jade

Màu bích ngọc

578

Jersey dress

Áo đàm dệt

579

Jet

Cơi túi

580

Jet black

Đen hạt huyền

581

Khaki

Vải ka ki

582

Kimono sleeve

Áo cắt liền tay, áo kimono

583

Knee

Gối

 

584

Knee breeches

Quần sóc

585

Knee – strap

Nẹp ở đầu gối

586

Knickers

Quần chẽn gối nữ

587

Knitted clothes

Quần áo đan

588

Knitted overtop

Áo thun chui đầu

589

Knitted welt

Bo thun, bo tay co thun

590

Knitter

May đan len sợi, máy dệt kim…

591

Knitware

Đồ đan, quần áo đan, hàng dệt kim

592

Knitware cuff

Lơ-vê gấu

593

Knitware waistband

Cạp quần, dải vải thắt eo áo

594

Knot

Nơ áo

595

Bow knot

Cái nơ con bướm

596

Label

Nhã

597

Lady’s closing

Chỗ cài của nữ

598

Lap felled seam

Viền nạp nối

599

Lape

Ve áo

600

Large

Lớn rộng

601

Layer

Lớp vải

602

Leather imitation

Giả da

603

Leather piping

Viền da

604

Leather ziczac piping

Viền zizac da

605

Left >< right

Trái, phải

606

Leg

Chân

607

Leggings

Quần áo dài qua chân

608

Length

Chiều dài

609

Lengths of materia

Kệ treo vải

610

Lighter

Sáng hơn

611

Limib

Chi, chân, tay

612

Limp collar

Cổ mền

613

Limp collar and cuff

Cổ và măng séc mềm

614

Line

Thẳng, sắp xếp ổn định

615

Linen

Vải lanh

616

Linen article

Quân áo lót

617

Lining

Vải lót

618

Lining article

Chi tiết bằng vải lót

619

Lining biased tape

Sọc chéo vải lót

620

Lining front

Thân trước lót

621

Lining joining seam

Chắp lót

622

Lining pattern

Mẫu dập lót

 

 

623

Lining piping

Viền vải lót

624

Lining seam

Đường may lót

625

Lining yoke

Đề cúp lót

626

Long

Dài

627

Longitudinal division seam

Đương dán thân

628

Longitudinal panel

Nẹp dọc

629

Longitudinal pleat

Ly dọc

630

Longitudinal pleat facing

Đáp ly dọc

631

Longitudinal seam

Đường may dọc

632

Loop

Đỉa

633

Loop fastening

Gài khuy vải

634

Loose division seam

Đường giáp đề cúp

635

Loose floating yarn

Sơi dệt nối

636

Loose yoke

Đề cúp

637

Loose yoke facing

Đáp đề cúp

638

Loose yoke hem

Lai đề cúp

639

Loose yoke patch

Đáp trang tri đề cúp

640

Loose yoke pleat

Ly đề cúp

641

Loose yoke slit

Xẻ tà đề cúp

642

Loose yoke tunnel

Ông dây đề cúp

643

Low

Thấp

644

Lower 1st collar

Mặt trong của một

645

Lower collar

Cổ dưới

646

Lower collar stand

Chân cổ dưới

647

Lower limb length

Chiều dài chân

648

Lower sleeve lining

Tay dưới vải lót

649

Lower sleeve patch

Đáp tay dưới

650

Lower sleeve seam

Đường may tay dưới

651

Lumber jacket

Áo khoác ngắn

652

Main (care) label

Nhãn chính {sử dụng}

653

Maintain

Duy trì, bảo dưỡng, giữ gìn

654

Making machine

Máy khoan dấu

655

Making out

Lấy dấu

656

Mass green

Màu lục rêu

657

material

Nguyên phụ liệu

658

Maurve

Màu tím hoa cà

659

Mausy grey

Màu xám chuột trù

660

Maximum calf girth

Vòng bắt chân

661

Maximum calf girth height

Cao bắt chân

 

 

662

Maximum high girth

Vòng đùi

663

Meanwhite –meantime

Trong thơi gian đó

664

Measure

Đo lường, tiêu chuẩn

665

Men’s closing

Trang phục nam giới

666

Merchandise

Hàng hóa

667

Merely

Đơn thuần

668

Metal

Kim loại

669

Metal buckle

Khóa kim loại

670

Middle

Giữa, chính giữa

671

Middle piece

Phần ở giữa

672

In the middle

Phần ở giữa

673

Mignonette green

Màu lục xám

674

Millinery

Trang phục nữ

675

Mink jacket

Áo lông chồn

676

Mock flying

Cửa quần dài

677

Midel coar

Áo mẫu

678

Moss

Xanh rêu

679

Motif (applique)

Mẫu trang trí, ren

680

Nap direction

Chiều tuyết vải

681

Napped fabric

Vải có tuyết

682

Narrow

Phần nhỏ, hẹp

683

Narrow side

Cạnh nhỏ

684

Natural

Trắng sữa

685

Neck

Cổ

686

Neck base girth

Vòng cổ cơ bản

687

Neck line

Đường cổ

688

Neck round –neckline

Vòng cổ

689

Neck to out

Cổ ngoài

690

Neck band

Cổ áo

691

Neck line facing

Đáp vòng cổ

692

Neck line panel

Nẹp vòng cổ

693

Needle sewing

Kim máy

694

Night dress

Quần áo ngủ

695

Non function

Không tác dụng

696

Non woven

Mex

697

Not

Không

698

Notch

Bấm

699

Notify

Thông báo

700

Nylon bias tape

Dây nylon

 

701

Obligation

Bổn phận ,nghiã vụ

702

Olive

Màu ô lưu

703

On

Trên

704

One

Một

705

Only

Một, chỉ một

706

Open

Chỗ mở

707

Opening

Khe hở lỗ

708

Opening of loop

Lỗ khuy

709

Opposite direction

Rời nhau

710

Order

Đơn đặt hàng

711

Order by factory

Sự sắp đặt của công ty

712

Original sample

Màu gốc

713

Ornamental {cross} stitch

Mũi trang trí chữ X

714

Other

Khác

715

Otherwise

Nếu không thì

716

Out shell

Vải ngoài

717

Out of

Ngoài băng da, vì làm, tư cách

718

Outer

Ngoài cùng

719

Outer sell loop

Dây băng vải ngoài

720

Outfit

Cung cấp ,trang bị

721

Outside

Ngoài

722

Outside 1st collar

Cổ ngoài lần một

723

Outside body

Thân ngoài

724

Outside sleeve

Tay ngoài

725

Over

Trên, chồng lên

726

Over all

Áo khoác ngoài

727

Over dress

Váy liền thân

728

Over arm sleeve length

Dài tay qua vai con

729

Over edge {over lock}

Vắt sổ

730

Overlap

Máy đè, gối lên

731

Over locking machine

May vắt sổ

732

Over skin

Liền

733

Padding –wadding

Bông

734

Padding no

Số đệm vai

735

Pair

Một đôi

736

Panties girdle

Quần gen

737

Panties

Quần trẻ em

738

Pants

Quần dài

739

Pants length

Dài quần

 

 

740

Paper insert

Khoang cổ giấy

741

Part

Chi tiết

742

Part of waistband

Chỗ eo phẳng

743

Party blouse

Áo dạ hôi

744

Passementerie

Đổ ren tua kim tuyến

745

Patch

Miếng đáp trang trí

746

Patch pocket

Túi đáp, túi hộp

747

Pattern

Rập

748

Pattern no

Số rập

749

Peach

Hồng đào

750

Peasant style dress

Áo đầm dân gian

751

Pelerine

Áo choàng

752

Pelerine facing

 

753

Pelerine hem

Váy ngắn

754

Peplum

755

Piece

Cái, chiếc

756

Pile jacket

Áo lông

757

Pin {buckle}

Ghim {khóa thắt lưng}

758

Pinafore dress

Áo choàng ngoài

759

Pincushion

Đệm găm ghim

760

Pink-rose

Hồng phấn

761

Piping

Dây viền

762

Piping button hole

Khuy viền

763

Piping pocket

Túi viền

764

Placket

Nẹp cạnh

765

Placket facing

Đáp nẹp cạnh

766

Placket seam

Đường may nẹp cạnh vào thân

767

Plastic clip – tagpin

Dây nhựa, đạn nhựa

768

Plastic insert

Khoang cổ nhựa

769

Play suit

Bộ áo phủ chân

770

Pleat strap

Boly

771

Pleat

Ly

772

Pleat edge

Cạnh ly

773

Pleat facing

Đáp ly

774

Pleat fold

Cuộn ly

775

Pleat width

Rộng ly

776

Pleat belt sleeve

Tay xếp ly rủ

777

Pleated skirt

Váy xếp ly

778

Plush flax

Vải {nhung dài}

 

 

779

Pocket

Túi

780

Pocket bag

Lót túi

781

Pocket corner

Góc túi

782

Pocket facing

Đáp túi ,ve túi

783

Pocket height

Ngang túi

784

Pocket lining

Lót túi

785

Pocket opening

Miệng túi

786

Pocket panel

Nẹp túi

787

Pocket patch

Miếng đáp trang trí túi

788

Pocket strap

Cá túi

789

Pocket setting

Đóng túi

790

Point

Dấu điểm, đị nh vị

791

Point tacking

Lấy dấu

792

Polo neck jumper

Áo chui đầu

793

Poplin coat

Áo khoác mỏng

794

Poplin shirt with loose collar

Áo cổ rời mỏng

795

Position

Vị trí

796

Posterior shoulder width

Rông vai sau

797

Posterior waist height

Cao eo sau

798

Posterior waist length

Dài eo sau

799

Pram jacket

Áo khoác ,áo choàng

800

Press stud

Nút bấm

801

Press – ironer

Người là quần áo

802

Pressing cushion

Đẹm ùi

803

Prevailing style

Kiểu thịnh hành

804

Price ticket

Nhãn giá

805

Prick

Mũi kim

806

Print cambric

Vải lanh mịn

807

Prior to shipment

Trước khi giao hàng

808

Product

Sản phẩm

809

Production line

Dây truyền sản xuất

810

Puckering

Đường may nhăn dúm

811

Puck ring

Nhăn, dúm

812

Puffed sleeve

Tay phồng

813

Pull over

Áo len chui đầu

814

Punch

Dùi đục lỗ

815

Purchase

Mua bán

816

Put on

Đắp vào

817

Quilt naiscoat

Jine may quần

 

818

Quilt stitching

Đường may chần

819

Quited design

Đường may chần trang trí

820

Quited lining

Lót chần

821

Raglan sleeve

Tay raglan

822

Raglan top

Đỉnh raglan

823

Rapport

Quan hệ

824

Rayon thread

Chỉ tơ

825

Re – stitch seam

Lại mũi

826

Ready – made belt

Dây lưng

827

Ready – made piping

Viền thành phẩm

828

Ready – made mensure

Thông số thành phẩm

829

Ream

Ram giấy

830

Reciprocally

Ngược, đối

831

Recycle

Tái chế

832

Reflective tap

Băng phản quang

833

Registration

Sự đăng ký gửi bảo đảm

834

Regulation

Quy tắc

835

Relaxed> <stretched

Èm >< kéo căng

836

Remark

Nhận xét, chú ý

837

Remnant

Vải rẻo

838

Restriction

Hạn chế

839

Retail

Bán lẻ

840

Reverse

Lại mũi

841

Revesible

Dùng cả hai mặt

842

Revised

Bổ sung, sửa đổi

843

Rhombus

Hình thoi

844

Ribbed cuff

Cổ tay viền

845

Ribbon width

Rộng nơ

846

Right

Bên phải

847

Ripple

Sự nhãn

848

Rivet

Đinh táp

849

Roll

Cuộn

850

Rolled up

Cuộn được

851

Roster

Bảng phân công

852

Round knife machine

Máy cắt vòng

853

Rubber baby pants

Quần lót dài trẻ sơ sinh

854

Ruby

Hồng ngọc

855

Rule pock

Túi có khóa kéo

856

Run out

Chạy ra khỏi

 

 

857

Runhat

Mũ che nắng

858

Safety pin

Kim băng

859

Saffron

Màu vàng nghệ

860

Sand

Màu be

861

Sand or khakl

Màu cá vàng

862

Sapphire blue

Màu lam ngọc

863

Sateen

Vải láng

864

Satin

Sa tanh

865

Scarf

Khăn quàng cổ, cái ca vát

866

Scarf collar

 

867

Scarf edge

Màu đỏ thắm

868

Scarf let

869

Scarf let red

Đỏ mào gà

870

School children’s wear

Trang phục học sinh

871

Scotch

Đường kẻ, vạch, khía

872

Scotch tape

Băng dính

873

Sealing machine

Máy ép SYM

874

Sealing tape

Băng SYM

875

Seam

Đường may

876

Seamed

Đường khâu nối

877

Seam addition

Chừa đường may

878

Seam binding

Dây viền

879

Seam pocket

Đường may túi

880

Seam shadow

Đường may năm trong

881

Seasons

Mùa

882

Sector

Khu vực nghành

883

Set in

May dính vào giữa

884

Set in sleeve

Tay vòng nách

885

Set on

Lộn lên, chắp may ráp

886

Sewing thread

Chỉ may

887

Shank button

Cúc có chân

888

Shape

Loại, kiểu, hình dáng

889

Sharp fastener attaching machine

Máy dập cúc

890

Shell

Vải chính

891

Shell fabric

Vải ngoài

892

Shell string

Dây vải

893

Shift

Ca, kíp, sự đổi ca

894

Shipment

Gửi hàng

895

Shipping sample

Mẫu đầu toàn, hải quan

 

 

896

Shirt

Áo sơ mi

897

Short/long

Ngắn/dài

898

Short sleeve jumper

Áo pull mùa hè

899

Short sleeve shirt

Áo sơ mi tay ngắn

900

Shoulder

Vai

901

Shoulder drop at armhole

Xuôi vai

902

Shoulder pad

Đệm vai

903

Shoulder panel

Nẹp vai

904

Shoulder seam

Đường may vải

905

Shoulder sleeve panel

Nẹp tay vai

906

Shoulder slope

Dốc vai

907

Shoulder strap

Cá vai

908

Shoulder strap facing

Đáp cá vai

909

Shoulder yoke

Đáp đo

910

Shrink tension

Lực co

911

Shrink value

Độ co

912

Shuttle box

Hộp thoi

913

Side

Bên

914

Side neck point to waist

Điểm co bên dưới eo

915

Side part

Phần bên hông

916

Side seam

Đường sườn

917

Side slit

Xẻ tà

918

Side vent

Xẻ bên

919

Silk ribbon

Băng lụa

920

Single

Đơn, một

921

Single – breasted

M / khép thường 1 hàng cúc

922

Single top stitching

Diễu đơn

923

Single – breasted

1 hàng

924

Size

Cỡ

925

Size sticker

Nhãn dán cỡ

926

Sketch

Hình vẽ

927

Skip

Bỏ mũi

928

Skirt

Váy đầm

929

Skirt length

Dài váy

930

Skirt suit

Bộ áo váy

931

Slack pocket

Túi chùng miệng

932

Slashed pock

Túi mở không viền

933

Sleeve

Tay áo

934

Sleeve card

Thẻ bài treo tay

 

 

935

Sleeve cuff

Cửa tay, măng séc

936

Sleeve division seam

Đường lắp trang trí tay

937

Sleeve heat

Tay vòng

938

Sleeve hem

Lai tay

939

Sleeve hem facing

Miếng lai đáp tay

940

Sleeve hem panel

Nẹp viền lai tay

941

Sleeve hem pleat

Ly ở lai tay

942

Sleeve length

Dài tay

943

Sleeve loose yoke

Đề cúp tay

944

Sleeve loose yoke facing

Miếng đáp đề cúp

945

Sleeve loose yoke hem

Lai đề cúp tay

946

Sleeve panel

Nẹp tay

947

Sleeve pocket

Túi ở tay áo

948

Sleeve seam

Đường ráp tay

949

Sleeve slit

Xẻ cửa tay

950

Sleeve slit facing

Miếng đáp chỗ xẻ

951

Sleeve strap

Cá tay

952

Sleeve strap facing

Miếng đáp cá tay

953

Sleeve tunnel

ống tay

954

Sleeve ness vest

Áo không tay

955

Sleeve gusset

Chèn cửa tay

956

Side fastener

Móc cài chốt

957

Slightly cambered

May hơi eo

958

Slit

Xẻ tay

959

Slit edge

Cạnh xẻ tay

960

Slit facing

Đáp xẻ tay

961

Slit over lap

Nẹp trên của xẻ tay

962

Slit under lap

Nẹp dưới của xẻ tay

963

Slope

Đường xiên, dốc

964

Small

Nhỏ

965

Smock

Áo choàng trẻ em

966

Smock black

Đen khói đèn

967

Smooth

Trơn nhẵn, bong

968

Smoothly

Êm, phẳng

969

Snale part of press

Chân cúc bấm

970

Snap button

Cúc dập

971

Snap button – snap button front

Cúc bấm

972

Somper

Quần yếm

973

Sort according to

Phân loại theo

 

 

974

Spacing

Khoảng cách

975

Special over edging

Vắt xổ đặc biệt

976

Spin iliac anterior

Phần trước xương trậu K /dài

977

Sponge

Miếng bọt biến

978

Spring hooks

Móc cài

979

Stack of clothes

Đóng quần áo

980

Staghom button

Nút cài dây

981

Stain

Vết bẩn

982

Stand up collar

Cổ đứng

983

Starched collar

Cổ giả cứng

984

Starched collar and cuff

Cổ áo và măng séc cứng

985

Stay button

Nút đối

986

Steam iron

Bàn là hơi

987

Stiff collar and cuff

Cổ và tay áo cứng

988

Stitch

Diễu

989

Stitch down

Diễu phẳng

990

Stitching

Đường diễu

991

Stitching pattern

Rập để diễu

992

Stopper – string stopper – cord and

Chốt chặn

993

Straight knife machine

Máy cắt đỉa

994

Strap

Cá, dây đeo, dây giữ

995

Strap seam

Đường giáp cá vào áo

996

Strap facing

Đáp cá

997

Strap edge

Canh cá

998

Straw yellow

Vàng rơm

999

Streaky

Có vết sộc, loang

1000

Stretch belt

Thắt lưng co dãn

1001

Stretched >< unstretched

Cởi ra >< buộc vào

1002

String vest

Áo may ô

1003

Stripe

Hàng sọc, co sọc, vằn, viền

1004

Strip

Miếng vải

1005

Stud >< clip {press stud}

Phần trên/dưới nút bám

1006

Stuffing

Nêm nhồi

1007

Style description

Tả kiểu

1008

Style no

Số mã

1009

Submit

Đệ trình

1010

Substitution – replace

Thay thế

1011

Subtractive mixture of color

Sự pha chộn giảm tốc độ màu

1012

Suit

Quần áo véton

 

 

 

 

 

1013

Superior

Cao hơn

1014

Superior height

Chiều cao nâng thêm

1015

Supplier

Người (công ty) cung cấp, người

 

 

tiếp tế

1016

Suspender

Dây đeo quần

1017

Swatch

Thủ vải

1018

Sweater

Áo len cài nút

1019

Sweep

Quét, lướt

1020

Swiched production

Chuyển hướng

1021

swiver arm

Tay quay

1022

Symmetrical

Đối xứng

1023

Tab

Nhãn cá

1024

Tab facing

Đáp cá

1025

Taffeta

Vải lót

1026

Taffeta and

Dây vải lót dọc

1027

Taffeta biased

Sọc nghiêng vải lót

1028

Taffeta collar

Cổ lót

1029

Taffeta colour

Màu lót

1030

Taffeta

Vải mỏng như lụa

1031

Taffeta lining

Vải lóy lụa

1032

Tail coat

Áo đuôi tôm

1033

Tailor’s chalk

Phấn may

1034

Tape

Dải băng

1035

Tea

Xanh lá trà

1036

Teennager’s clothes

Trang phục thanh niên

1037

Terminal

Phần {đoạn} cuối

1038

Test sample – counter sample

Mẫu đối

1039

The most upper

Trên cùng

1040

Thermo trousers

Quần chống nhiệt

1041

Thickness

Dày

1042

Thigh

Bắp đùi

1043

Thread – yarn

Chi

1044

Thread clearer

Bộ phận chỉnh hướng sợi

1045

Thread cross

Diễu chữ thập

1046

Thread direction

Canh vải

1047

Thread through

Giấu đầu chỉ

1048

Thread triangle

Diễu tam giác

1049

Through

Qua

1050

Tie bow

Dây buộc ngang eo

 

 

1051

Tight

Quần thun bó

1052

Tippet

Khăn choàng

1053

Tissue

Giấy chống ẩm

1054

To approve

Đồng ý, phê chuẩn

1055

To bartack

Đính bó

1056

To be regarded as binding

Quan tâm như sự dàng buộc

1057

To bond

Dán

1058

To boost

Nâng lên

1059

To brush

Chải

1060

To bubble

Phồng, rộp

1061

To button

Làm nút

1062

To card

Chải {len}

1063

To close

Đóng

1064

To consume

Tiêu hao

1065

To cover

Che phủ ,giâus kín

1066

To curl

Nhàu

1067

To cut

Cắt

1068

To dart

Máy chiết ly

1069

To divide

Chia đều

1070

To divide cross

Phần năm ngang

1071

To dry – clean

Giặt khô

1072

To edge border

Khớp

1073

To elastic

Rút chun

1074

To encircle

Dính với

1075

To ensure

Bảo đảm, chắc chắn

1076

To fasten

Đóng chặt, chói chặt

1077

To fell

Khâu viền

1078

To fine – darn

Mạng khít

1079

To finish

Kết thúc

1080

To fix

Ép kéo

1081

To flat

Đóng thùng

1082

To fuse

Ép

1083

To gather

Cầm thun

1084

To hoop

Đóng đai thùng

1085

To insert

Ráp, chắp, chèn

1086

To join together

Nhập nối

1087

To knot

Thắt nút

1088

To lace

Thắt buộc, viền ren

1089

To launder

Giặt là

 

 

1090

To line

May đường thẳng

1091

To mend – dam

Vá, mang thưa

1092

To open

Mở ra

1093

To overedge (overlock)

Vắt sổ

1094

To press (iron)

Là, ép

1095

To put

Đặt để

1096

To put on

Đắp lên

1097

To reinforce

Tăng cường, củng cố

1098

To run out

Chảy ra, chảy hết

1099

To sell in bulk

Bán buôn

1100

To set on

Lộn lên

1101

To sew

May

1102

To sew in

May vào

1103

To sew on with zigzag

May kiểu ZIGZAC

1104

To shirt

Nhãn

1105

To shirnk

Co, rút vải

1106

To smock

Trang trí theo hình tổ ong

1107

To stain

Biến, mất màu, làm bẩn

1108

To starch the collar

Hồ bột cổ áo

1109

To stitch on

Diễu đè lên

1110

To stitch down

Diễu phẳng

1111

To stitch through

Diễu xuyên qua lớp dưới

1112

To treat

Tiến hành xử lý

1113

To trim

Sửa, làm cho sạch gọn

1114

To turn over

May lộn

1115

To under lay

Đặt dưới

1116

To under sew

May dứới

1117

To use

Sử dụng

1118

Toggle fastenings

Nút gài hình số 8

1119

Together

Ăn ý với nhau, cùng lúc, đồng thời

1120

Ton in ton

Cùng mẫu

1121

Total posterior armlength

Dài bắt tay sau

1122

Tracksuit

Bộ đồ kiểu thể thao

1123

Transparent sticker

Nhãn dính

1124

Transportation

Sự vận tải

1125

Trench coat

Áo khoác ngoài

1126

Triangle

Tam giác

1127

Trim fabric

Vải trang trí

1128

Triple mirror

Gương 3 mặt

 

 

1129

Triple stitching

Diễu 3

1130

Trousers

Ông quần có ly

1131

Trousers leg with crease

Thân sau

1132

Trouser back

Mặc, ướm thử

1133

Try on

Đưa ra thử nghiệm

1134

Try out

Tay nẹp lật lên

1135

Turn up

Ông dây luồn

1136

Tunnel

Cổ bẻ

1137

Turn down collar

Chỗ tay gập lên

1138

Turn up sleeve

Màu ngọc lam

1139

Turquoise

Bộ đồ bó thân

1140

Twin set

Bộ váy áo rời

1141

Two piece dress

Xanh biếc

1142

Ultra marine

Hiếm có

1143

Uncommon

Dưới

1144

Under

Thuộc nách

1145

Under arm

Vòng dưới ngực

1146

Under bust girth

Nút dưới

1147

Under button

Khuy dưới

1148

Underam – lower sleeve

Tay dưới

1149

Underlap

Phần nằm bên dưới

1150

Underneath

Bên dưới

1151

Unpressed pleat

Ly

1153

Upgrade

Nâng cấp

1154

Upgrade jump

Nhảy cỡ

1155

Upper

Trên

1156

Upper 1st collar

Mặt ngoài cổ1

1157

Upper arm

Bắt tay trên

1158

Upper arm girth

Vòng bắt tay trên

1159

Upper arm width

Rộng bắt tay trên

1160

Upper collar

Cổ trên

1161

Upper collar stand

Chân cổ trên

1162

Upper sleeve

Tay trên

1163

Upper sleeve panel

Nẹp tay trên

1164

Upper sleeve seam

Đường may tay trên

1165

Upper (lower) 2nd collar

Mặt ngoài {trong} cổ 2

1166

Upward

Hướng lên trên

1167

V neck

Cổ chữ V

1168

Vercro buckle

Khóa dính

  

 

Công Ty TNHH Thiết Kế Thời Trang THỊNH VƯỢNG 

 

Chuyên dịch vụ in sơ đồ, cắt rập cứng, nhảy size, giác sơ đồ

 

Chuyên Đào Tạo thiết kế rập tay và trên vi tính.

 

Đ/c:147/11 đường số 15 - P.Bình Hưng Hòa - Quận Bình Tân - HCM

 

Tel: 0988.909.679

 

       08 668 200 96

 

giohang
Giỏ hàng