Chat Với chúng tôi!
  • Đăng Nhập
  • Đăng Ký
  • Đào tạo
    Cắt rập cứng
    Hỗ trợ trực tuyến
    0988.909.679 0988.909.679
    0988.909.679
    info@thietkerap.net

    Đào tạo

    Đào tạo

    TIẾNG ANH CHUYÊN NGÀNH NGÀNH MAY FULL

    Đăng lúc: 06-10-2016 03:04:03 PM - Đã xem: 2387

    Dạy và đào tạo thiết kê rập, in sơ đồ, cắt rập cứng, nhảy size, giác sơ đồ bằng tay và trên phần mềm , máy móc hiện đại không đâu sánh bằng, giá cả phải chăng, uy tín số một không đâu bằng.

    TIẾNG ANH CHUYÊN NGÀNH NGÀNH MAY

    THIẾT KẾ RẬP FULL

    Dạy và đào tạo thiết kê rập, in sơ đồ, cắt rập cứng, nhảy size, giác sơ đồ bằng tay và trên phần mềm , máy móc hiện đại không đâu sánh bằng, giá cả phải chăng, uy tín số một không đâu bằng.

     

     

     

    No

    English

    Vietnam

     

     

     

    1

    1 need lockstitch machines

    Một kim thắt nút

    2

    1 Pieces

    1 cái một phần

    3

    2 Pieces set

    Bộ hai cái

    4

    1 st collar

    Lá cổ thứ nhất

    5

    2 nd collar

    Lá cổ thứ hai

    6

    A box of pins

    Một hộp đính ghim

    7

    A men’s suit

    Một bộ comple nam

    8

    A rool of white thread

    Một cuộn chỉ màu trắng

    9

    A bidomainai extention rich

    Vòng bụng

    10

    Above

    Ở trên

    11

    Acceptance

    Sự chấ p nhận

    12

    Accordion pocket

    Túi hộ p xếp

    13

    Achromne

    Không màu

    14

    Actual

    Thực sự

    15

    Additive mixture of colors

    Sự pha chộn tăng sắc độ màu

    16

    Adiastable

    Điếu chỉ nh được

    17

    Against

    Lại mũi chống đố, ngịch

    18

    Aggregate

    Toàn bộ , toàn thể

    19

    Alleration

    Sự thay đổi

    20

    Amount

    Số lượng

    21

    Anorak

    Áo ngoài có mũi chum đầu

    22

    Anerior

     

    23

    Antague

     

    24

    Acart

     

    25

    Apointement

     

    26

    Approval

    Tán thành

    27

    Approvalsample comments of each style

     

    28

    Armhold

    Vòng nách

    29

    Armhole penel

    Nẹp vòng nách

    30

    Armhole seam

    Đương giáp vòng nách

    31

    Around

    Vòng

    32

    Arrange the pattens

    Ráp mẫu

    33

    Article no

    Số loại hàng

     

    34

    Article number

    Số mã vạch

    35

    As point

    Theo điểm đị ng vị

    36

    As pattens

    Theo mẫu áo

    37

    Ashen grey

    Xám tro

    38

    Assort – break down

    Phân loại

    39

    Assored

    Pha trộn

    40

    Assorment paper

    Giấy phân loại

    41

    Asymerrical

    Không đối xứng

    42

    As

    Gắn, đính kèm

    43

    Attached

    44

    Attack

    Khóa chốt

    45

    Azure

    Xanh ra trời

    46

    A trim waistline

    Eo lưng thon

    47

    Acessory

    Phụ liệu

    48

    Adequate

    Thích ứng

    49

    Affecte

    Ảnh hưởng

    50

    Aggressive detergent

    Chất tẩy rửa hoạt tính cao

    51

    Allowance

    Sự sai số

    52

    American cloth

    Vải sờn

    53

    Anchor

    Mỏ neo, lựa

    54

    Annex

    Phục lục

    55

    Applicable

    Thích hợp, phù hợp, có thể

    56

    Applique

    Miếng đính

    57

    Arbitractor commitiee of Vietnam

    Ủy ban trọng tài việt nam

    58

    Armhole = armpit

    Nách áo

    59

    Article

    Điều khoản

    60

    Artwork

    Hìng ảnh minh họa

    61

    Assortment

    Phân loại, phù hợp

    62

    Attach

    Đính kèm, dán

    63

    Authorize person

    Người được ủy quyền

    64

    Back rise

    Đũng sau

    65

    Back yoke

    Vải con thân sau

    66

    Band waist

    Bản cạp

    67

    Bar code

    Mã vạch

    68

    Bartack

    Chặn bọ lại mũi

    69

    Basic pants

    Quần hàng thường

    70

    Bast

    Đường khâu, đường may lược

    71

    Basting stitch

    Đường khâu lược

    72

    Beak

    Đầu chân cổ

     

     

    73

    Beam cover

    Bộ phận làm sạch tự động

    74

    Beaumache

    Tên mác bao bì

    75

    Bieger

    Vải len mộc, màu be

    76

    Beyond

    Hướng về phía bên kia

    77

    Binding

    Sự liên kết, bìa sách, đựờng viền

    78

    Blend

    Pha trộn, hợp nhau

    79

    Blunt

    80

    Bunding agent

    Chất bám dính

    81

    Bsom/chest

    Ngực, ngực áo

    82

    Brand

    Nhãn hàng hóa

    83

    Brand name

    Tên nhãn hiệu

    84

    Brass

    Đồng, có

    85

    Brassand

    Băng tay

    86

    Brim

    Vành mũ

    87

    Bristerbag

    Túi phông

    88

    Buff

    Da trâu, da bò

    89

    Bulk

    Sản xuất hàng loạt

    90

    Bust/Chest

    Ngực

    91

    Buttonhole

    Khuyết áo

    92

    Byron collar

    Cổ hở

    93

    Baby clothes

    Quần áo trẻ em

    94

    Back

    Thân sau

    95

    Lower back

    Thân sau bên dưới

    96

    Back bek

    Dây ních thân sau

    97

    Back length

    Dài thân sau

    98

    Back lining

    Lót thân sau

    99

    Back loose yoke

    Đề cúp thân sau

    100

    Back (front) neck drop

    Hạ cổ sau (trước)

    101

    Back patch

    Miếng lót trang trí thân

    102

    Back pleat facing

    Đáp ly thân sau

    103

    Back sleeve

    Tay sau

    104

    Back slit

    Sẻ tà thân sau

    105

    Back stitch seam

    Mũi đột

    106

    Back strap

    Cá thân sau

    107

    Back yoke

    Đô thân sau/đường cầu vai

    108

    Backing

    Vòng đệm

    109

    Backward

    Ra phía sau

    110

    Badge

    Phù hiệu

    111

    Band roll

    Cuộn chun

     

     

    112

    Band

    Dây

    113

    Bartacked

    Đính bọ

    114

    Bartacking industrial sewing machine

    Máy di bọ

    115

    Batwing sleeve

    Tay liền, tay cánh dơi

    116

    Behind

    Phía sau

    117

    Beige

    Màu be

    118

    Belt

    Thắt lưng

    119

    Belt buckle

    Khóa thắt lưng

    120

    Belt loop

    Đỉa dây lưng

    121

    Bias binding

    Dây vải cắt chéo dễ buộc

    122

    Biased tape

    Sọc nghiêng

    123

    Bib

    Tạp dề, yếm

    124

    Bib shirt

    Áo có yếm

    125

    Blanket

    Chăn

    126

    Bleach

    Trắng tẩy nhạt

    127

    Blouse with revers collar

    Sơ mi cổ rivê

    128

    Blue grey

    Màu khói hương

    129

    Boat neck

    Cổ thuyền

    130

    Bobbin Stitching

    May cuộn, chỉ suốt

    131

    Body

    Thân áo

    132

    Boller suit

    Quần áo lao động

    133

    Bontiques

    Hàng bán đồ sa xỉ

    134

    Boost

    Thúc đẩy

    135

    Both

    Cả hai

    136

    Both sides

    Hai bên

    137

    Botile trigger

    Nút chăn

    138

    Bottom

    Gấu

    139

    Bottom of pleat

    Sóng ly

    140

    Bottom round

    Vòng gấu

    141

    Braces

    Dây đeo quần

    142

    Bracket

    Cái kẹp

    143

    Braid

    Băng viền, cơi

    144

    Braid hanger loop

    Dây móc áo phẳng

    145

    Braided piping

    Viền phẳng

    146

    Branch

    Đóng nhãn

    147

    Brass

    Đồng

    148

    Brass zipper

    Khóa đồng

    149

    Breast pocket

    Túi ngực,cơ

    150

    Briefs

    Quần lót nam

     

    151

    Buckle

    Cái khóa

    152

    Bulk

    Khố i lượng lớn

    153

    Bulk yam

    Chỉ cỡ lớn

    154

    Bust Height

    Cao ngực

    155

    Butterfly

    Nơ cổ

    156

    Button

    Nút

    157

    Button article

    Loại nút

    158

    Button attaching machine

    Máy đính cúc

    159

    Button color

    Màu cúc

    160

    Button distance

    Khoảng cách nút

    161

    Button fastener

    Khóa nút

    162

    Button hole

    Khuy

    163

    Button hole panel facing

    Đáp nẹp khuy

    164

    Button hole panel

    Nẹp khuy

    165

    Button hole welt

    Viền khuy

    166

    Button loop

    Khuy vải cài nút

    167

     

    Nút đôi

    168

    Button panel (seam)

    Nẹp che {đường may nẹp}

    169

    Button panel seam

    Đường may nẹp tre

    170

    Button panel facing

    Đáp nẹp tre

    171

    Button shank

    Chân nút

    172

    Button welt

    Viền cúc

    173

    Buttoned detachable

    Nút tháo rời được

    174

    Buttonhole fishbone stitch

    Thùa khuy, thêu xương cá

    175

    Buyer label

    Nhãn khách hàng

    176

    Carbord

    Bìa cứng, dây bồi

    177

    Care label

    Nhãn giặt

    178

    Carpenter pants

    Quần hàng kỹ

    179

    Catalogue

    Bảng liệt kê mục lục, phân loại

    180

    CBN=Centre front

    Giữa cổ sau

    181

    CFT=Centre front

    Giữa cổ trước

    182

    Charcoal

    Chì than

    183

    Chestnut

    Màu nâu hạt dẻ

    184

    C

    Yêu cầu, đòi hỏi

    185

    Clean

    Thẳng không lỗi

    186

    Clean finished

    Đương may thẳng đều không bị sổ chỉ

    187

    Clip

    Ghim, cặp, kẹp

    188

    Clipboard

    Bìa kẹp hồ sơ

    189

    Clips

    Kéo bấm

     

    190

    Closure

    Kín, kết thúc

    191

    Cloth of gold

    Vải kim tuyến

    192

    Coating

    Mặt tráng, lớp tráng, vải may áo choàng

    193

    Coil

    Cuộn,vòng, cuốn

    194

    Collar point

    Lá cổ

    195

    Collar band

    Chân cổ

    196

    Collar middle seam

    May lộn sống cổ

    197

    Collar slit reinforcement

    Bấm nhả

    198

    Collar stay

    Góc cổ

    199

    Collar tiespace

    Giao khuy

    200

    Collar tip

    Đầu cổ

    201

    Collar topstitching seam

    Mí chân cổ

    202

    Collar – specific

    Mẫu dưỡng cổ

    203

    Collarstud

    Khuy móc cổ cồn

    204

    Compensation

    Sự bồi thường

    205

    Competent

    Khả năng

    206

    Conjugate

    Bông

    207

    Content

    Dung lượng, thể tích, bề mặt

    208

    Contract

    Hợp đồng

    209

    Contrast

    Vải phôi

    210

    Coppy right

    Bản quyền

    211

    Cotton draw string hood

    Dây mũi

    212

    Cotton fiber

    Sợi bông

    213

    Counter

    Đổi lại

    214

    Crease

    Vết nhăn, rộp

    215

    Crease

    Nếp nhăn, nếp gấp

    216

    Criteria

    Các điều kiện

    217

    Crookered

    Cong, văn, vẹo

    218

    Crotch

    Đũng quần

    219

    Crown

    Mũ miện, vòng, chóp mũ

    220

    Cuff

    Cổ tay áo

    221

    Cuff opening

    Cửa tay

    222

    Cuff upper part

    Phần cửa tay

    223

    Cuff – link

    Khuy măng sét

    224

    Cut away

    Áo đuôi tôm

    225

    Cable pattern

    Mẫu dây trang trí

    226

    Calico

    Vải in hoa

    227

    Canary yellow

    Màu hoàng yến

    228

    Capacity

    Năng lực

     

     

    229

    Cape

    Áo choàng không dây

    230

    Captain

    Rèm cửa

    231

    Card boad

    Bìa cứng

    232

    Cardigan

    Áo khoác ngắn

    233

    Carrat

    Đỏ hoe

    234

    Casual suit

    Thường phục

    235

    Cat suit

    Bộ liền thân

    236

    Centre back

    Giữa thân sau

    237

    Centre back fold

    Gấp gữa thân sau

    238

    Centre back seam

    Đường may giữa thân sau

    239

    Centre front

    Giữa thân trước

    240

    Cerise

    Màu anh đào

    241

    Cerulean

    Xanh ra trời, màu hồ thủy

    242

    Chain stitch

    Mũi xích

    543

    Charcoal black

    Xám than

    244

    Chest round (bust, girth)

    Vòng ngực

    245

    Child’s jumper

    Áo thun trẻ em

    246

    Chinese

    Màu gạch

    247

    Claret, bordeaus

    Màu rươu vang đỏ

    248

    Clip

    Kẹp phần dưới nút bấm

    249

    Close

    Sự kết thúc, phần cuối

    250

    Closing seam

    Đường may rap, chắp nối

    251

    Closure

    Sự đóng kín, kết thúc

    252

    Clothes – brush

    Bàn chải quần áo

    253

    Coat

    Áo măng tô

    254

    Coat hem

    Lai {gấu} áo

    255

    Coat tail

    Đuôi áo

    256

    Cobalt blue

    Màu xanh thắm

    257

    Cobalt violet

    Màu hoa sim, hoa cà

    258

    Collar

    Cổ áo

    259

    Collar corner

    Góc áo

    260

    Collar division seam

    Đường may ráp cổ

    261

    Collar edge

    Cạnh cổ

    262

    Collar flap

    Chèn cổ

    263

    Collar gusset

    Nẹp cổ

    264

    Collar panel

    Đường may cổ

    265

    Collar seam

    Chân cổ

    266

    Collar stand

    XX chân cổ

    267

    Collar stand pattern

    Cá cổ

     

    268

    Collar strap

    Đáp cá cổ

    269

    Collar strap facing

    Cài XX cổ

    270

    Collar support

    Phù hiệu

    271

    Collar tab

    Ống dây cổ

    272

    Collar tunnel

    Mầu

    273

    Color

    274

    Color arrangement

    Quy định về màu sắc

    275

    Color changer

    Sai màu, biến màu

    276

    Color difference

    Phai màu

    277

    Color fading

    Phân cấp màu

    278

    Color grade

    Số màu

    279

    Color no

    Thang màu tiêu chuẩn

    280

    Color scale

    Phối màu

    281

    Combination

    Kết hợp, phối hợp

    282

    Commen

    Bắt đầu

    283

    Commen start

    Tổng quát toàn bộ

    284

    Complete

    Hoàn tất

    285

    Completely

    Làm xong, hoàn thành, đầy đủ…

    286

    Conceal

    Giấu kín, che đậy

    287

    Conceal stitch

    Đường may ghim

    288

    Concept

    Khái niệm

    289

    Conspicuos

    Dễ thấy, lộ

    290

    Consumer

    Người tiêu dùng, Khách hàng

    291

    Consumption

    Định mức

    292

    Contrast

    Phối

    293

    Contrast bartack

    Bo phối

    294

    Contrast color

    Màu phối

    295

    Contrast panel

    Nẹp phối

    296

    Contrast part

    Phân phối

    297

    Contrast piping

    Viền phối

    298

    Contrast yam

    Chỉ phối

    299

    Cord

    Dây luồn

    300

    Cord stop

    Nút chân dây

    301

    Corded

    Co soọc nổi buộc bằng bẫy

    302

    Corner

    Góc

    303

    Cotton

    Vải cotton

    304

    Cotton (lemon) yellow

    Màu vàng chanh

    305

    Cotton string

    Dây cotton

    306

    Couter sample

    Mẫu dưỡng đối

     

     

    307

    Couter sample

    Giấy dựng

    308

    Cover fleece

    Cổ áo chum đầu

    309

    Cowl collar

    Áo cổ lọ

    310

    Cowl neck jumper

    Khăn quàng cổ

    311

    Cravat

    Màu kem , mỡ gà

    312

    Cram

    Nếp gấp

    313

    Crease

    Nắp mổ cò

    314

    Creel

    Đỏ tía thắm

    315

    Crimson

    Ngang

    316

    Cross division seam

    Đường ráp ngang

    317

    Cross lacing

    Dây buộc chéo

    318

    Cross panel

    Nép ngang

    319

    Cross panel facing

    Đáp nẹp ngang

    320

    Cross pleat

    Ly ngang đè cúp

    321

    Cross pleat facing

    Đáp ly ngang

    322

    Cross seam

    Đường may ngang

    323

    Cross stitch

    Đường diễu ngang

    324

    Crotch seam

    Đường may rẽ

    325

    Crystal clear

    Trong sáng

    326

    Cuff

    Măng séc ,chỗ gấp lên

    327

    Cuff edge

    Cạnh măng séc

    328

    Cuff facing

    Miếng đáp trong

    329

    Cuff link

    Nắp tay áo

    330

    Cuff opening

    Mở măng séc

    331

    Cuff seam

    Đường ráp măng séc, bo tay

    332

    Cuff slit

    Chỗ sẻ tay áo

    333

    Curio goods

    Hàng hiếm, của độc

    334

    Curve

    Làm cong, đường cong

    335

    Customable

    Phải đóng thuế

    336

    Cut

    Cắt

    337

    Cut on the bias

    Cắt chéo vải

    338

    Cutting line – waist round

    Vòng eo

    339

    Cutting shears

    Kéo cắt

    340

    Cutting table

    Bàn cắt

    341

    Cyclamen

    Màu cánh sen

    342

    Damage

    Hỏng hóc, phá hỏng

    343

    Dark blue

    Xanh sẫm

    344

    Dark taupe

    Nâu sẫm

    345

    Deal with

    Buôn bán, làm ăn với

     

     

    346

    Defect

    Sai, hư hỏng

    347

    Defect

    Sai sót, thiếu sót

    348

    Denim

    Vải bông chéo

    349

    Destination

    Đích điểm tới

    350

    Detachable

    Có thể tháo ra, tách ra

    351

    Detachable collar

    Cổ rời

    352

    Diagonatly

    Độ chéo

    353

    Diamond

    Hình thoi

    354

    Dimentio

    Chiều, kích thước, cỡ khổ

    355

    Dirt

    Bụi, bẩn

    356

    Discrepancy

    Sự khác biệt

    357

    Dispute

    Trục chặc

    358

    Distortion

    Vặn rúm

    359

    Divice

    Thiết bị

    360

    DN=Double needle

    Đương may 2 kim

    361

    Drawcord

    Dây trang trí

    362

    Dust cover

    Bìa cứng

    363

    Dust-cloak = dust-wrap

    Tấm vải che phủ bụi ,áo

    364

    D-ring

    Vòng chữ D

    365

    Dark navy

    Xanh đậm

    366

    Darning needle

    Kim ngang

    367

    Date

    Ngày

    368

    Declare

    Khai báo

    369

    Decline

    Sự giảm sút, suy thoái

    370

    Decorative facing

    Nẹp trang trí

    371

    Decorative tape

    Băng trang trí

    372

    Defects

    Sai, hỏng, lỗi

    373

    Depth of pleat

    Độ sâu ly

    374

    Designer

    Người thiết kế mẫu

    375

    Detachable

    Tháo rời bằng nút

    376

    Detachable hood

    Mũ chụp đầu tháo được

    377

    Detemination

    Sự quyết định

    379

    Diagonally to the thread

     

    380

    Diamon

    Hình thoi

    381

    Discrepancy

    Sự không thống nhất

    382

    Disquality

    Loại bỏ

    383

    Distance of pleat edges

    Khoảng cách các đỉnh cạnh ly

    384

    Distinguish

    Phân biệt, xếp loại

    385

    Divisible zipper

    Dây kéo {khóa} rời

     

     

    386

    Division seam

    Đường may ráp thân

    387

    Double

    Đôi

    388

    Double-breasted

    May kép chéo hai hàng cúc

    389

    Double collar

    Cổ đôi

    390

    Double folded

    Gấp đôi

    391

    Double lap seam

    Đường mí đôi

    392

    Double piping pock

    Túi viền đôi

    393

    Double sleeve

    Tay đôi

    394

    Double stand collar

    Đôi cổ đứng

    395

    Double stud collar

    Đôi chân cổ

    396

    Double top stitching

    Diễu H.K

    397

    Double welt pocket

    Túi 2 cơi

    398

    Downward

    Hướng xuống dưới

    399

    Draon blood

    Màu bã chầu

    400

    Drawers {short}

    Quần sọoc

    401

    Draw string

    Mũi can bo

    402

    Draw string

    Dây luồn

    403

    Draw string waist

    Thắt lưng dải rút

    404

    Dress

    Áo đầm

    405

    Dress and jacket

    Bộ áo đầm và áo khoác

    406

    Dressing gown

    Áo choàng

    407

    Dropper

    Chốt đầu dây

    408

    Dull

    Màu xám

    409

    Dungarees

    Quần vải thô

    410

    Each

    Mỗi một

    411

    Easy care

    Dễ bảo quản

    412

    Ebony black

    Màu đen mun

    413

    Edge

    Đính, cạnh

    414

    Edge opening

    Miếng cạnh chỗ hở cạnh

    415

    Edge seam

    May dính

    416

    Edge stitch

    Đương may viền

    417

    Eslastic

    Chun

    418

    Eslastic loop

    Giãn chun

    419

    Eslastic string

    Dây chun

    420

    Elbow

    Cùi chỏ ,khủy tay

    421

    Eligibility

    Tính chất trìu tượng

    422

    Ebmbellish

    Trang điểm làm đẹp

    423

    Emblem

    Tượng trưng

    424

    Embroidery

    Nhãn thêu

     

     

    425

    Encirle

    Bao vây

    426

    End

    Hết, chấm dứt

    427

    Entrepot

    Kho tàng

    428

    Envelope neck vest

    Áo kín cổ

    429

    Enzyme washed

    Giặt hóa chất

    430

    Erratgknop

    Nút dự chữ, thế phẩm

    431

    Evaporate

    Thiết bị lam bay hơ

    433

    Exceed

    Vượt qua

    434

    Except

    Ngoài ra

    435

    Expertire

    Chuyên môn

    436

    Extention

    Sự kéo dài mở rộng

    437

    Extra

    Riêng biệt

    438

    Eye button hole

    Khuy đầu tròn

    439

    Eyelet rivet

    Khoen mắt cáo, orê

    440

    Eyelet embroidery

    Thêu lỗ

    441

    Faculty

    Khoa, khả năng

    442

    Fad

    Mốt nhất thời

    443

    Fade

    Phai nhạt

    444

    Fake

    Thuộc giả

    445

    Rether

    Lông

    446

    Filler cord

    Dây viền dây gân

    447

    Filly

    Quá kiểu cách

    448

    Firmly

    Chắc, cứng rắn

    449

    first

    Đầu tiên, trước tiên

    450

    Finished

    Xong, hoàn tất

    451

    Fitter

    Người thử quần áo

    452

    Fix

    Đóng, gắn, lắp

    453

    Flaker-pucker

    Nhãn

    454

    Flap

    Nắp túi

    455

    Flap facing

    Đáp nắp túi

    456

    Flap pocket

    Túi có nắp

    457

    Flap seam

    Đường may nắp túi

    458

    Flap pack unfold

    Để phẳng không gấp

    459

    Fleece

    Lông cừu

    460

    Flexible

    Mền rẻo dễ uốn

    461

    Floral braid

    Viền hoa

    462

    Flute

    Đường rãnh

    463

    Foam

    Bọt, xốp

    464

    Folder

    Cuộn ra được

     

    465

    For

    Cho

    466

    For stitch

    Diễn

    467

    Form panel

    Nẹp mẫu

    468

    Forward

    Hướng phía trước

    469

    Fraying

    Sờn căng

    470

    Frill

    Diềm xếp nếp, diềm ăng tem

    471

    Frilled apron

    Tạp dề có viền

    472

    Frilled lace

    Ren xếp nếp tổ ong

    473

    Frilled shoulder strap

    Cầu vai có viền xếp

    474

    Front {back} rise

    Đũng trước{sau}

    475

    Front yoke

    Cầu ngực

    476

    Front zip

    Khóa trước

    477

    Fur

    Lông thú

    478

    Fur collar

    Cổ lông

    479

    Fur cuff

    Cổ tay bằng lông

    480

    Fur trimming

    Viền lông thú

    481

    Fusible tape

    Băng ran đường may

    482

    Fusible interlining

    Dưng dính

    483

    Garment

    Quần áo

    484

    Gause

    Khoảng cách 2 đường may

    486

    Girl’s over blouse

    Áo sơ mi nữ

    487

    Gloves lines with rabbit

    Găng tay viền lông thu

    488

    Godet

    Phần xếp ly

    489

    Golden yellow

    Vàng kim

    490

    Gown

    Áo choàng

    491

    Grass green

    Màu lá mạ

    492

    Grey

    Màu xám

    493

    Grey azure

    Mẫu xanh xám

    494

    Group by age

    Nhóm ,độ tuổi

    495

    Gum tape

    Băng dính

    496

    Gusset

    Miếng chem.

    497

    Half bias tape

    Băng thiếu

    498

    Half

    Ngưng, tạm dừng

    499

    Halter top

    Áo bó lưng trần

    500

    Hand knife clothes cutting machine

    Máy cắt tay

    501

    Hand shears

    Cắt bằng tay

    502

    Hand – iron press

    Bàn là tay

    503

    Handkerchief

    Khăn mùi xoa

    504

    Handknit

    Đan tay

     

    505

    Hangtag

    Thể treo

    506

    Hanger loop

    Dây treo ở cổ

    507

    Head girth

    Vòng đầu

    508

    Heat color

    Màu nóng

    509

    Hell green-light green

    Xanh nhạt

    510

    Hem

    Gấu, lai

    511

    Hem area

    Vùng gấu

    512

    Hem depth

    To bản gấu

    513

    Hem edge

    Canh gấu

    514

    Hem facing

    Đáp gấu

    515

    Hem pleat {tunnel}

    Li gấu

    516

    Hem tunnel

    Ống gấu

    517

    Hem width

    Rông gấu

    518

    High

    Cao

    519

    Hip

    Mông

    520

    Hip girth-hip round

    Vòng mông

    521

    Hold

    Cầm, giữ

    522

    Hood

    523

    Hood division seam

    Đường may các phần mũ

    524

    Hood drawstring

    Dây buộc mũ

    525

    Hood edge

    Cạnh mũ

    526

    Hood middle piece

    Phần ở giữa mũ

    527

    Hood middle seam

    Đương may giữa mũ

    528

    Hood panel

    Nẹp mũ

    529

    Hood pocket

    Túi mũ

    530

    Hood seam

    Đường may mũ

    531

    Hood side piece

    Phần bên hông mũ

    532

    Hood strap

    Cá mũ

    533

    Hood strap facing

    Đáp cá mũ

    534

    Hood tunnel

    Dóng dây mũ

    535

    Hook

    Răng khóa

    536

    Illiax

    Ở vùng xương chậu

    537

    Imitation leather

    Giả da

    539

    In line with smpl

    Tương tự, phù hợp

    540

    In the thread course

    Canh sợi

    541

    In (out) side 2nd collar

    Cổ trong {ngoài} lần 2

    542

    Indigo

    Thuốc nhuộm chàm

    543

    Initial

    Đầu tiên, bắt đầu

    544

    Inner body

    Lót thân

     

     

    545

    Inner body patch

    Đáp trang trí lót

    546

    Inner body pleat

    Ly thân lót

    547

    Inner collar

    Cổ trong

    548

    Inner hood

    Mũ trong

    549

    Inner panel

    Nẹp trong

    550

    Inner pocket

    Túi lót

    551

    Inner side collar

    Lá cổ bên trong

    552

    Innersleeve

    Tay trong

    553

    Inner storm width

    Rộng nẹp che

    554

    Inner waist band

    Cạp trong

    555

    Inner yoke

    Đè cúp trong

    556

    Inseam – inside leg length

    Giàng quần

    557

    Insecure

    Không dảm bảo

    558

    Insert (appendix)

    Phuc lục

    559

    Insert (point)

    Mói nối{điểm}

    560

    Inserted pleat

    Ly viền ren

    561

    Inside

    Trong

    562

    Inside pocket

    Túi trong

    563

    Inside 1st collar

    Cổ trong lần 1

    564

    Inside placket

    Nẹp dưới

    565

    Inside placket facing

    Đáp nẹp dưới

    566

    Inspectionsticker

    Nhãn kiểm tra

    567

    Instruction

    Hướng dẫn ,chỉ thị

    568

    Interface

    Nối chập

    569

    Interlining

    Dưng ,lót

    570

    Interlining/Piping cord

    Dây may gân

    471

    Interlining woven

    Lần lót giữa

    472

    Inverted pleat shirt

    Váy xếp ly đối

    573

    Iron

    574

    Ivory white

    Trắng ngà

    575

    Ivory

    Màu ngà

    576

    Jacket

    Áo jacket

    577

    Jade

    Màu bích ngọc

    578

    Jersey dress

    Áo đàm dệt

    579

    Jet

    Cơi túi

    580

    Jet black

    Đen hạt huyền

    581

    Khaki

    Vải ka ki

    582

    Kimono sleeve

    Áo cắt liền tay, áo kimono

    583

    Knee

    Gối

     

    584

    Knee breeches

    Quần sóc

    585

    Knee – strap

    Nẹp ở đầu gối

    586

    Knickers

    Quần chẽn gối nữ

    587

    Knitted clothes

    Quần áo đan

    588

    Knitted overtop

    Áo thun chui đầu

    589

    Knitted welt

    Bo thun, bo tay co thun

    590

    Knitter

    May đan len sợi, máy dệt kim…

    591

    Knitware

    Đồ đan, quần áo đan, hàng dệt kim

    592

    Knitware cuff

    Lơ-vê gấu

    593

    Knitware waistband

    Cạp quần, dải vải thắt eo áo

    594

    Knot

    Nơ áo

    595

    Bow knot

    Cái nơ con bướm

    596

    Label

    Nhã

    597

    Lady’s closing

    Chỗ cài của nữ

    598

    Lap felled seam

    Viền nạp nối

    599

    Lape

    Ve áo

    600

    Large

    Lớn rộng

    601

    Layer

    Lớp vải

    602

    Leather imitation

    Giả da

    603

    Leather piping

    Viền da

    604

    Leather ziczac piping

    Viền zizac da

    605

    Left >< right

    Trái, phải

    606

    Leg

    Chân

    607

    Leggings

    Quần áo dài qua chân

    608

    Length

    Chiều dài

    609

    Lengths of materia

    Kệ treo vải

    610

    Lighter

    Sáng hơn

    611

    Limib

    Chi, chân, tay

    612

    Limp collar

    Cổ mền

    613

    Limp collar and cuff

    Cổ và măng séc mềm

    614

    Line

    Thẳng, sắp xếp ổn định

    615

    Linen

    Vải lanh

    616

    Linen article

    Quân áo lót

    617

    Lining

    Vải lót

    618

    Lining article

    Chi tiết bằng vải lót

    619

    Lining biased tape

    Sọc chéo vải lót

    620

    Lining front

    Thân trước lót

    621

    Lining joining seam

    Chắp lót

    622

    Lining pattern

    Mẫu dập lót

     

     

    623

    Lining piping

    Viền vải lót

    624

    Lining seam

    Đường may lót

    625

    Lining yoke

    Đề cúp lót

    626

    Long

    Dài

    627

    Longitudinal division seam

    Đương dán thân

    628

    Longitudinal panel

    Nẹp dọc

    629

    Longitudinal pleat

    Ly dọc

    630

    Longitudinal pleat facing

    Đáp ly dọc

    631

    Longitudinal seam

    Đường may dọc

    632

    Loop

    Đỉa

    633

    Loop fastening

    Gài khuy vải

    634

    Loose division seam

    Đường giáp đề cúp

    635

    Loose floating yarn

    Sơi dệt nối

    636

    Loose yoke

    Đề cúp

    637

    Loose yoke facing

    Đáp đề cúp

    638

    Loose yoke hem

    Lai đề cúp

    639

    Loose yoke patch

    Đáp trang tri đề cúp

    640

    Loose yoke pleat

    Ly đề cúp

    641

    Loose yoke slit

    Xẻ tà đề cúp

    642

    Loose yoke tunnel

    Ông dây đề cúp

    643

    Low

    Thấp

    644

    Lower 1st collar

    Mặt trong của một

    645

    Lower collar

    Cổ dưới

    646

    Lower collar stand

    Chân cổ dưới

    647

    Lower limb length

    Chiều dài chân

    648

    Lower sleeve lining

    Tay dưới vải lót

    649

    Lower sleeve patch

    Đáp tay dưới

    650

    Lower sleeve seam

    Đường may tay dưới

    651

    Lumber jacket

    Áo khoác ngắn

    652

    Main (care) label

    Nhãn chính {sử dụng}

    653

    Maintain

    Duy trì, bảo dưỡng, giữ gìn

    654

    Making machine

    Máy khoan dấu

    655

    Making out

    Lấy dấu

    656

    Mass green

    Màu lục rêu

    657

    material

    Nguyên phụ liệu

    658

    Maurve

    Màu tím hoa cà

    659

    Mausy grey

    Màu xám chuột trù

    660

    Maximum calf girth

    Vòng bắt chân

    661

    Maximum calf girth height

    Cao bắt chân

     

     

    662

    Maximum high girth

    Vòng đùi

    663

    Meanwhite –meantime

    Trong thơi gian đó

    664

    Measure

    Đo lường, tiêu chuẩn

    665

    Men’s closing

    Trang phục nam giới

    666

    Merchandise

    Hàng hóa

    667

    Merely

    Đơn thuần

    668

    Metal

    Kim loại

    669

    Metal buckle

    Khóa kim loại

    670

    Middle

    Giữa, chính giữa

    671

    Middle piece

    Phần ở giữa

    672

    In the middle

    Phần ở giữa

    673

    Mignonette green

    Màu lục xám

    674

    Millinery

    Trang phục nữ

    675

    Mink jacket

    Áo lông chồn

    676

    Mock flying

    Cửa quần dài

    677

    Midel coar

    Áo mẫu

    678

    Moss

    Xanh rêu

    679

    Motif (applique)

    Mẫu trang trí, ren

    680

    Nap direction

    Chiều tuyết vải

    681

    Napped fabric

    Vải có tuyết

    682

    Narrow

    Phần nhỏ, hẹp

    683

    Narrow side

    Cạnh nhỏ

    684

    Natural

    Trắng sữa

    685

    Neck

    Cổ

    686

    Neck base girth

    Vòng cổ cơ bản

    687

    Neck line

    Đường cổ

    688

    Neck round –neckline

    Vòng cổ

    689

    Neck to out

    Cổ ngoài

    690

    Neck band

    Cổ áo

    691

    Neck line facing

    Đáp vòng cổ

    692

    Neck line panel

    Nẹp vòng cổ

    693

    Needle sewing

    Kim máy

    694

    Night dress

    Quần áo ngủ

    695

    Non function

    Không tác dụng

    696

    Non woven

    Mex

    697

    Not

    Không

    698

    Notch

    Bấm

    699

    Notify

    Thông báo

    700

    Nylon bias tape

    Dây nylon

     

    701

    Obligation

    Bổn phận ,nghiã vụ

    702

    Olive

    Màu ô lưu

    703

    On

    Trên

    704

    One

    Một

    705

    Only

    Một, chỉ một

    706

    Open

    Chỗ mở

    707

    Opening

    Khe hở lỗ

    708

    Opening of loop

    Lỗ khuy

    709

    Opposite direction

    Rời nhau

    710

    Order

    Đơn đặt hàng

    711

    Order by factory

    Sự sắp đặt của công ty

    712

    Original sample

    Màu gốc

    713

    Ornamental {cross} stitch

    Mũi trang trí chữ X

    714

    Other

    Khác

    715

    Otherwise

    Nếu không thì

    716

    Out shell

    Vải ngoài

    717

    Out of

    Ngoài băng da, vì làm, tư cách

    718

    Outer

    Ngoài cùng

    719

    Outer sell loop

    Dây băng vải ngoài

    720

    Outfit

    Cung cấp ,trang bị

    721

    Outside

    Ngoài

    722

    Outside 1st collar

    Cổ ngoài lần một

    723

    Outside body

    Thân ngoài

    724

    Outside sleeve

    Tay ngoài

    725

    Over

    Trên, chồng lên

    726

    Over all

    Áo khoác ngoài

    727

    Over dress

    Váy liền thân

    728

    Over arm sleeve length

    Dài tay qua vai con

    729

    Over edge {over lock}

    Vắt sổ

    730

    Overlap

    Máy đè, gối lên

    731

    Over locking machine

    May vắt sổ

    732

    Over skin

    Liền

    733

    Padding –wadding

    Bông

    734

    Padding no

    Số đệm vai

    735

    Pair

    Một đôi

    736

    Panties girdle

    Quần gen

    737

    Panties

    Quần trẻ em

    738

    Pants

    Quần dài

    739

    Pants length

    Dài quần

     

     

    740

    Paper insert

    Khoang cổ giấy

    741

    Part

    Chi tiết

    742

    Part of waistband

    Chỗ eo phẳng

    743

    Party blouse

    Áo dạ hôi

    744

    Passementerie

    Đổ ren tua kim tuyến

    745

    Patch

    Miếng đáp trang trí

    746

    Patch pocket

    Túi đáp, túi hộp

    747

    Pattern

    Rập

    748

    Pattern no

    Số rập

    749

    Peach

    Hồng đào

    750

    Peasant style dress

    Áo đầm dân gian

    751

    Pelerine

    Áo choàng

    752

    Pelerine facing

     

    753

    Pelerine hem

    Váy ngắn

    754

    Peplum

    755

    Piece

    Cái, chiếc

    756

    Pile jacket

    Áo lông

    757

    Pin {buckle}

    Ghim {khóa thắt lưng}

    758

    Pinafore dress

    Áo choàng ngoài

    759

    Pincushion

    Đệm găm ghim

    760

    Pink-rose

    Hồng phấn

    761

    Piping

    Dây viền

    762

    Piping button hole

    Khuy viền

    763

    Piping pocket

    Túi viền

    764

    Placket

    Nẹp cạnh

    765

    Placket facing

    Đáp nẹp cạnh

    766

    Placket seam

    Đường may nẹp cạnh vào thân

    767

    Plastic clip – tagpin

    Dây nhựa, đạn nhựa

    768

    Plastic insert

    Khoang cổ nhựa

    769

    Play suit

    Bộ áo phủ chân

    770

    Pleat strap

    Boly

    771

    Pleat

    Ly

    772

    Pleat edge

    Cạnh ly

    773

    Pleat facing

    Đáp ly

    774

    Pleat fold

    Cuộn ly

    775

    Pleat width

    Rộng ly

    776

    Pleat belt sleeve

    Tay xếp ly rủ

    777

    Pleated skirt

    Váy xếp ly

    778

    Plush flax

    Vải {nhung dài}

     

     

    779

    Pocket

    Túi

    780

    Pocket bag

    Lót túi

    781

    Pocket corner

    Góc túi

    782

    Pocket facing

    Đáp túi ,ve túi

    783

    Pocket height

    Ngang túi

    784

    Pocket lining

    Lót túi

    785

    Pocket opening

    Miệng túi

    786

    Pocket panel

    Nẹp túi

    787

    Pocket patch

    Miếng đáp trang trí túi

    788

    Pocket strap

    Cá túi

    789

    Pocket setting

    Đóng túi

    790

    Point

    Dấu điểm, đị nh vị

    791

    Point tacking

    Lấy dấu

    792

    Polo neck jumper

    Áo chui đầu

    793

    Poplin coat

    Áo khoác mỏng

    794

    Poplin shirt with loose collar

    Áo cổ rời mỏng

    795

    Position

    Vị trí

    796

    Posterior shoulder width

    Rông vai sau

    797

    Posterior waist height

    Cao eo sau

    798

    Posterior waist length

    Dài eo sau

    799

    Pram jacket

    Áo khoác ,áo choàng

    800

    Press stud

    Nút bấm

    801

    Press – ironer

    Người là quần áo

    802

    Pressing cushion

    Đẹm ùi

    803

    Prevailing style

    Kiểu thịnh hành

    804

    Price ticket

    Nhãn giá

    805

    Prick

    Mũi kim

    806

    Print cambric

    Vải lanh mịn

    807

    Prior to shipment

    Trước khi giao hàng

    808

    Product

    Sản phẩm

    809

    Production line

    Dây truyền sản xuất

    810

    Puckering

    Đường may nhăn dúm

    811

    Puck ring

    Nhăn, dúm

    812

    Puffed sleeve

    Tay phồng

    813

    Pull over

    Áo len chui đầu

    814

    Punch

    Dùi đục lỗ

    815

    Purchase

    Mua bán

    816

    Put on

    Đắp vào

    817

    Quilt naiscoat

    Jine may quần

     

    818

    Quilt stitching

    Đường may chần

    819

    Quited design

    Đường may chần trang trí

    820

    Quited lining

    Lót chần

    821

    Raglan sleeve

    Tay raglan

    822

    Raglan top

    Đỉnh raglan

    823

    Rapport

    Quan hệ

    824

    Rayon thread

    Chỉ tơ

    825

    Re – stitch seam

    Lại mũi

    826

    Ready – made belt

    Dây lưng

    827

    Ready – made piping

    Viền thành phẩm

    828

    Ready – made mensure

    Thông số thành phẩm

    829

    Ream

    Ram giấy

    830

    Reciprocally

    Ngược, đối

    831

    Recycle

    Tái chế

    832

    Reflective tap

    Băng phản quang

    833

    Registration

    Sự đăng ký gửi bảo đảm

    834

    Regulation

    Quy tắc

    835

    Relaxed> <stretched

    Èm >< kéo căng

    836

    Remark

    Nhận xét, chú ý

    837

    Remnant

    Vải rẻo

    838

    Restriction

    Hạn chế

    839

    Retail

    Bán lẻ

    840

    Reverse

    Lại mũi

    841

    Revesible

    Dùng cả hai mặt

    842

    Revised

    Bổ sung, sửa đổi

    843

    Rhombus

    Hình thoi

    844

    Ribbed cuff

    Cổ tay viền

    845

    Ribbon width

    Rộng nơ

    846

    Right

    Bên phải

    847

    Ripple

    Sự nhãn

    848

    Rivet

    Đinh táp

    849

    Roll

    Cuộn

    850

    Rolled up

    Cuộn được

    851

    Roster

    Bảng phân công

    852

    Round knife machine

    Máy cắt vòng

    853

    Rubber baby pants

    Quần lót dài trẻ sơ sinh

    854

    Ruby

    Hồng ngọc

    855

    Rule pock

    Túi có khóa kéo

    856

    Run out

    Chạy ra khỏi

     

     

    857

    Runhat

    Mũ che nắng

    858

    Safety pin

    Kim băng

    859

    Saffron

    Màu vàng nghệ

    860

    Sand

    Màu be

    861

    Sand or khakl

    Màu cá vàng

    862

    Sapphire blue

    Màu lam ngọc

    863

    Sateen

    Vải láng

    864

    Satin

    Sa tanh

    865

    Scarf

    Khăn quàng cổ, cái ca vát

    866

    Scarf collar

     

    867

    Scarf edge

    Màu đỏ thắm

    868

    Scarf let

    869

    Scarf let red

    Đỏ mào gà

    870

    School children’s wear

    Trang phục học sinh

    871

    Scotch

    Đường kẻ, vạch, khía

    872

    Scotch tape

    Băng dính

    873

    Sealing machine

    Máy ép SYM

    874

    Sealing tape

    Băng SYM

    875

    Seam

    Đường may

    876

    Seamed

    Đường khâu nối

    877

    Seam addition

    Chừa đường may

    878

    Seam binding

    Dây viền

    879

    Seam pocket

    Đường may túi

    880

    Seam shadow

    Đường may năm trong

    881

    Seasons

    Mùa

    882

    Sector

    Khu vực nghành

    883

    Set in

    May dính vào giữa

    884

    Set in sleeve

    Tay vòng nách

    885

    Set on

    Lộn lên, chắp may ráp

    886

    Sewing thread

    Chỉ may

    887

    Shank button

    Cúc có chân

    888

    Shape

    Loại, kiểu, hình dáng

    889

    Sharp fastener attaching machine

    Máy dập cúc

    890

    Shell

    Vải chính

    891

    Shell fabric

    Vải ngoài

    892

    Shell string

    Dây vải

    893

    Shift

    Ca, kíp, sự đổi ca

    894

    Shipment

    Gửi hàng

    895

    Shipping sample

    Mẫu đầu toàn, hải quan

     

     

    896

    Shirt

    Áo sơ mi

    897

    Short/long

    Ngắn/dài

    898

    Short sleeve jumper

    Áo pull mùa hè

    899

    Short sleeve shirt

    Áo sơ mi tay ngắn

    900

    Shoulder

    Vai

    901

    Shoulder drop at armhole

    Xuôi vai

    902

    Shoulder pad

    Đệm vai

    903

    Shoulder panel

    Nẹp vai

    904

    Shoulder seam

    Đường may vải

    905

    Shoulder sleeve panel

    Nẹp tay vai

    906

    Shoulder slope

    Dốc vai

    907

    Shoulder strap

    Cá vai

    908

    Shoulder strap facing

    Đáp cá vai

    909

    Shoulder yoke

    Đáp đo

    910

    Shrink tension

    Lực co

    911

    Shrink value

    Độ co

    912

    Shuttle box

    Hộp thoi

    913

    Side

    Bên

    914

    Side neck point to waist

    Điểm co bên dưới eo

    915

    Side part

    Phần bên hông

    916

    Side seam

    Đường sườn

    917

    Side slit

    Xẻ tà

    918

    Side vent

    Xẻ bên

    919

    Silk ribbon

    Băng lụa

    920

    Single

    Đơn, một

    921

    Single – breasted

    M / khép thường 1 hàng cúc

    922

    Single top stitching

    Diễu đơn

    923

    Single – breasted

    1 hàng

    924

    Size

    Cỡ

    925

    Size sticker

    Nhãn dán cỡ

    926

    Sketch

    Hình vẽ

    927

    Skip

    Bỏ mũi

    928

    Skirt

    Váy đầm

    929

    Skirt length

    Dài váy

    930

    Skirt suit

    Bộ áo váy

    931

    Slack pocket

    Túi chùng miệng

    932

    Slashed pock

    Túi mở không viền

    933

    Sleeve

    Tay áo

    934

    Sleeve card

    Thẻ bài treo tay

     

     

    935

    Sleeve cuff

    Cửa tay, măng séc

    936

    Sleeve division seam

    Đường lắp trang trí tay

    937

    Sleeve heat

    Tay vòng

    938

    Sleeve hem

    Lai tay

    939

    Sleeve hem facing

    Miếng lai đáp tay

    940

    Sleeve hem panel

    Nẹp viền lai tay

    941

    Sleeve hem pleat

    Ly ở lai tay

    942

    Sleeve length

    Dài tay

    943

    Sleeve loose yoke

    Đề cúp tay

    944

    Sleeve loose yoke facing

    Miếng đáp đề cúp

    945

    Sleeve loose yoke hem

    Lai đề cúp tay

    946

    Sleeve panel

    Nẹp tay

    947

    Sleeve pocket

    Túi ở tay áo

    948

    Sleeve seam

    Đường ráp tay

    949

    Sleeve slit

    Xẻ cửa tay

    950

    Sleeve slit facing

    Miếng đáp chỗ xẻ

    951

    Sleeve strap

    Cá tay

    952

    Sleeve strap facing

    Miếng đáp cá tay

    953

    Sleeve tunnel

    ống tay

    954

    Sleeve ness vest

    Áo không tay

    955

    Sleeve gusset

    Chèn cửa tay

    956

    Side fastener

    Móc cài chốt

    957

    Slightly cambered

    May hơi eo

    958

    Slit

    Xẻ tay

    959

    Slit edge

    Cạnh xẻ tay

    960

    Slit facing

    Đáp xẻ tay

    961

    Slit over lap

    Nẹp trên của xẻ tay

    962

    Slit under lap

    Nẹp dưới của xẻ tay

    963

    Slope

    Đường xiên, dốc

    964

    Small

    Nhỏ

    965

    Smock

    Áo choàng trẻ em

    966

    Smock black

    Đen khói đèn

    967

    Smooth

    Trơn nhẵn, bong

    968

    Smoothly

    Êm, phẳng

    969

    Snale part of press

    Chân cúc bấm

    970

    Snap button

    Cúc dập

    971

    Snap button – snap button front

    Cúc bấm

    972

    Somper

    Quần yếm

    973

    Sort according to

    Phân loại theo

     

     

    974

    Spacing

    Khoảng cách

    975

    Special over edging

    Vắt xổ đặc biệt

    976

    Spin iliac anterior

    Phần trước xương trậu K /dài

    977

    Sponge

    Miếng bọt biến

    978

    Spring hooks

    Móc cài

    979

    Stack of clothes

    Đóng quần áo

    980

    Staghom button

    Nút cài dây

    981

    Stain

    Vết bẩn

    982

    Stand up collar

    Cổ đứng

    983

    Starched collar

    Cổ giả cứng

    984

    Starched collar and cuff

    Cổ áo và măng séc cứng

    985

    Stay button

    Nút đối

    986

    Steam iron

    Bàn là hơi

    987

    Stiff collar and cuff

    Cổ và tay áo cứng

    988

    Stitch

    Diễu

    989

    Stitch down

    Diễu phẳng

    990

    Stitching

    Đường diễu

    991

    Stitching pattern

    Rập để diễu

    992

    Stopper – string stopper – cord and

    Chốt chặn

    993

    Straight knife machine

    Máy cắt đỉa

    994

    Strap

    Cá, dây đeo, dây giữ

    995

    Strap seam

    Đường giáp cá vào áo

    996

    Strap facing

    Đáp cá

    997

    Strap edge

    Canh cá

    998

    Straw yellow

    Vàng rơm

    999

    Streaky

    Có vết sộc, loang

    1000

    Stretch belt

    Thắt lưng co dãn

    1001

    Stretched >< unstretched

    Cởi ra >< buộc vào

    1002

    String vest

    Áo may ô

    1003

    Stripe

    Hàng sọc, co sọc, vằn, viền

    1004

    Strip

    Miếng vải

    1005

    Stud >< clip {press stud}

    Phần trên/dưới nút bám

    1006

    Stuffing

    Nêm nhồi

    1007

    Style description

    Tả kiểu

    1008

    Style no

    Số mã

    1009

    Submit

    Đệ trình

    1010

    Substitution – replace

    Thay thế

    1011

    Subtractive mixture of color

    Sự pha chộn giảm tốc độ màu

    1012

    Suit

    Quần áo véton

     

     

     

     

     

    1013

    Superior

    Cao hơn

    1014

    Superior height

    Chiều cao nâng thêm

    1015

    Supplier

    Người (công ty) cung cấp, người

     

     

    tiếp tế

    1016

    Suspender

    Dây đeo quần

    1017

    Swatch

    Thủ vải

    1018

    Sweater

    Áo len cài nút

    1019

    Sweep

    Quét, lướt

    1020

    Swiched production

    Chuyển hướng

    1021

    swiver arm

    Tay quay

    1022

    Symmetrical

    Đối xứng

    1023

    Tab

    Nhãn cá

    1024

    Tab facing

    Đáp cá

    1025

    Taffeta

    Vải lót

    1026

    Taffeta and

    Dây vải lót dọc

    1027

    Taffeta biased

    Sọc nghiêng vải lót

    1028

    Taffeta collar

    Cổ lót

    1029

    Taffeta colour

    Màu lót

    1030

    Taffeta

    Vải mỏng như lụa

    1031

    Taffeta lining

    Vải lóy lụa

    1032

    Tail coat

    Áo đuôi tôm

    1033

    Tailor’s chalk

    Phấn may

    1034

    Tape

    Dải băng

    1035

    Tea

    Xanh lá trà

    1036

    Teennager’s clothes

    Trang phục thanh niên

    1037

    Terminal

    Phần {đoạn} cuối

    1038

    Test sample – counter sample

    Mẫu đối

    1039

    The most upper

    Trên cùng

    1040

    Thermo trousers

    Quần chống nhiệt

    1041

    Thickness

    Dày

    1042

    Thigh

    Bắp đùi

    1043

    Thread – yarn

    Chi

    1044

    Thread clearer

    Bộ phận chỉnh hướng sợi

    1045

    Thread cross

    Diễu chữ thập

    1046

    Thread direction

    Canh vải

    1047

    Thread through

    Giấu đầu chỉ

    1048

    Thread triangle

    Diễu tam giác

    1049

    Through

    Qua

    1050

    Tie bow

    Dây buộc ngang eo

     

     

    1051

    Tight

    Quần thun bó

    1052

    Tippet

    Khăn choàng

    1053

    Tissue

    Giấy chống ẩm

    1054

    To approve

    Đồng ý, phê chuẩn

    1055

    To bartack

    Đính bó

    1056

    To be regarded as binding

    Quan tâm như sự dàng buộc

    1057

    To bond

    Dán

    1058

    To boost

    Nâng lên

    1059

    To brush

    Chải

    1060

    To bubble

    Phồng, rộp

    1061

    To button

    Làm nút

    1062

    To card

    Chải {len}

    1063

    To close

    Đóng

    1064

    To consume

    Tiêu hao

    1065

    To cover

    Che phủ ,giâus kín

    1066

    To curl

    Nhàu

    1067

    To cut

    Cắt

    1068

    To dart

    Máy chiết ly

    1069

    To divide

    Chia đều

    1070

    To divide cross

    Phần năm ngang

    1071

    To dry – clean

    Giặt khô

    1072

    To edge border

    Khớp

    1073

    To elastic

    Rút chun

    1074

    To encircle

    Dính với

    1075

    To ensure

    Bảo đảm, chắc chắn

    1076

    To fasten

    Đóng chặt, chói chặt

    1077

    To fell

    Khâu viền

    1078

    To fine – darn

    Mạng khít

    1079

    To finish

    Kết thúc

    1080

    To fix

    Ép kéo

    1081

    To flat

    Đóng thùng

    1082

    To fuse

    Ép

    1083

    To gather

    Cầm thun

    1084

    To hoop

    Đóng đai thùng

    1085

    To insert

    Ráp, chắp, chèn

    1086

    To join together

    Nhập nối

    1087

    To knot

    Thắt nút

    1088

    To lace

    Thắt buộc, viền ren

    1089

    To launder

    Giặt là

     

     

    1090

    To line

    May đường thẳng

    1091

    To mend – dam

    Vá, mang thưa

    1092

    To open

    Mở ra

    1093

    To overedge (overlock)

    Vắt sổ

    1094

    To press (iron)

    Là, ép

    1095

    To put

    Đặt để

    1096

    To put on

    Đắp lên

    1097

    To reinforce

    Tăng cường, củng cố

    1098

    To run out

    Chảy ra, chảy hết

    1099

    To sell in bulk

    Bán buôn

    1100

    To set on

    Lộn lên

    1101

    To sew

    May

    1102

    To sew in

    May vào

    1103

    To sew on with zigzag

    May kiểu ZIGZAC

    1104

    To shirt

    Nhãn

    1105

    To shirnk

    Co, rút vải

    1106

    To smock

    Trang trí theo hình tổ ong

    1107

    To stain

    Biến, mất màu, làm bẩn

    1108

    To starch the collar

    Hồ bột cổ áo

    1109

    To stitch on

    Diễu đè lên

    1110

    To stitch down

    Diễu phẳng

    1111

    To stitch through

    Diễu xuyên qua lớp dưới

    1112

    To treat

    Tiến hành xử lý

    1113

    To trim

    Sửa, làm cho sạch gọn

    1114

    To turn over

    May lộn

    1115

    To under lay

    Đặt dưới

    1116

    To under sew

    May dứới

    1117

    To use

    Sử dụng

    1118

    Toggle fastenings

    Nút gài hình số 8

    1119

    Together

    Ăn ý với nhau, cùng lúc, đồng thời

    1120

    Ton in ton

    Cùng mẫu

    1121

    Total posterior armlength

    Dài bắt tay sau

    1122

    Tracksuit

    Bộ đồ kiểu thể thao

    1123

    Transparent sticker

    Nhãn dính

    1124

    Transportation

    Sự vận tải

    1125

    Trench coat

    Áo khoác ngoài

    1126

    Triangle

    Tam giác

    1127

    Trim fabric

    Vải trang trí

    1128

    Triple mirror

    Gương 3 mặt

     

     

    1129

    Triple stitching

    Diễu 3

    1130

    Trousers

    Ông quần có ly

    1131

    Trousers leg with crease

    Thân sau

    1132

    Trouser back

    Mặc, ướm thử

    1133

    Try on

    Đưa ra thử nghiệm

    1134

    Try out

    Tay nẹp lật lên

    1135

    Turn up

    Ông dây luồn

    1136

    Tunnel

    Cổ bẻ

    1137

    Turn down collar

    Chỗ tay gập lên

    1138

    Turn up sleeve

    Màu ngọc lam

    1139

    Turquoise

    Bộ đồ bó thân

    1140

    Twin set

    Bộ váy áo rời

    1141

    Two piece dress

    Xanh biếc

    1142

    Ultra marine

    Hiếm có

    1143

    Uncommon

    Dưới

    1144

    Under

    Thuộc nách

    1145

    Under arm

    Vòng dưới ngực

    1146

    Under bust girth

    Nút dưới

    1147

    Under button

    Khuy dưới

    1148

    Underam – lower sleeve

    Tay dưới

    1149

    Underlap

    Phần nằm bên dưới

    1150

    Underneath

    Bên dưới

    1151

    Unpressed pleat

    Ly

    1153

    Upgrade

    Nâng cấp

    1154

    Upgrade jump

    Nhảy cỡ

    1155

    Upper

    Trên

    1156

    Upper 1st collar

    Mặt ngoài cổ1

    1157

    Upper arm

    Bắt tay trên

    1158

    Upper arm girth

    Vòng bắt tay trên

    1159

    Upper arm width

    Rộng bắt tay trên

    1160

    Upper collar

    Cổ trên

    1161

    Upper collar stand

    Chân cổ trên

    1162

    Upper sleeve

    Tay trên

    1163

    Upper sleeve panel

    Nẹp tay trên

    1164

    Upper sleeve seam

    Đường may tay trên

    1165

    Upper (lower) 2nd collar

    Mặt ngoài {trong} cổ 2

    1166

    Upward

    Hướng lên trên

    1167

    V neck

    Cổ chữ V

    1168

    Vercro buckle

    Khóa dính

      

     

    Công Ty TNHH Thiết Kế Thời Trang THỊNH VƯỢNG 

     

    Chuyên dịch vụ in sơ đồ, cắt rập cứng, nhảy size, giác sơ đồ

     

    Chuyên Đào Tạo thiết kế rập tay và trên vi tính.

     

    Đ/c:147/11 đường số 15 - P.Bình Hưng Hòa - Quận Bình Tân - HCM

     

    Tel: 0988.909.679

     

           08 668 200 96

     

    giohang
    Đăng ký học